精滤器 jīng lǜqì
volume volume

Từ hán việt: 【tinh lự khí】

Đọc nhanh: 精滤器 (tinh lự khí). Ý nghĩa là: Lọc tinh.

Ý Nghĩa của "精滤器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精滤器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Lọc tinh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精滤器

  • volume volume

    - 精兵 jīngbīng 利器 lìqì

    - tinh binh lợi khí.

  • volume volume

    - 斗 dòu 酒器 jiǔqì 上 shàng 有 yǒu 精美 jīngměi 的 de 图案 túàn

    - Bình rượu có các họa tiết tinh xảo.

  • volume volume

    - 精密仪器 jīngmìyíqì

    - máy móc có độ chính xác cao; máy móc tinh vi.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 两件 liǎngjiàn 精美 jīngměi 的 de 瓷器 cíqì

    - Cô ấy có hai món đồ gốm tinh xảo.

  • volume volume

    - 比重 bǐzhòng 测量 cèliáng 需要 xūyào 精确 jīngquè 仪器 yíqì

    - Đo mật độ cần thiết bị chính xác.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 过滤器 guòlǜqì

    - Tôi mua máy lọc.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 个 gè 过滤器 guòlǜqì 吗 ma

    - Đó có phải là một bộ lọc?

  • volume volume

    - 但 dàn 别忘了 biéwàngle 你 nǐ 对 duì 游泳池 yóuyǒngchí 的 de 过滤器 guòlǜqì 是 shì 多么 duōme 火 huǒ 大 dà

    - Hãy nhớ bạn đã bực mình như thế nào về bộ lọc hồ bơi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 滤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lự
    • Nét bút:丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XEYPP (重水卜心心)
    • Bảng mã:U+6EE4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao