精到 jīng dào
volume volume

Từ hán việt: 【tinh đáo】

Đọc nhanh: 精到 (tinh đáo). Ý nghĩa là: cặn kẽ; kỹ càng; tỉ mỉ chu đáo, cơ nghi. Ví dụ : - 这个道理,在那篇文章里发挥得十分详尽,十分精到。 đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

Ý Nghĩa của "精到" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

精到 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cặn kẽ; kỹ càng; tỉ mỉ chu đáo

精细周到

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 道理 dàoli , 在 zài 那 nà 篇文章 piānwénzhāng 里 lǐ 发挥 fāhuī 得 dé 十分 shífēn 详尽 xiángjìn , 十分 shífēn 精到 jīngdào

    - đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

✪ 2. cơ nghi

精密细致

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 精到

  • volume volume

    - 这 zhè 狐狸精 húlijīng 碰到 pèngdào 你 nǐ 就 jiù 现原形 xiànyuánxíng 了 le

    - Con hồ ly tinh này gặp phải bạn thì hiện nguyên hình rồi.

  • volume volume

    - 这 zhè 边缘 biānyuán 必须 bìxū 切割 qiēgē 到 dào 0.02 毫米 háomǐ 的 de 精密度 jīngmìdù

    - Biên giới này phải được cắt chính xác đến độ chính xác 0.02 mm.

  • volume volume

    - 他 tā 由 yóu 於 yú 一件 yījiàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 精湛 jīngzhàn 技艺 jìyì 的 de 作品 zuòpǐn 而 ér 受到 shòudào 赞扬 zànyáng

    - Anh ta đã được khen ngợi vì một tác phẩm thể hiện kỹ thuật tuyệt vời.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 素颜霜会 sùyánshuānghuì 添加 tiānjiā 了 le 多种 duōzhǒng 植物 zhíwù 精华 jīnghuá , 以 yǐ 达到 dádào 补水 bǔshuǐ 保湿 bǎoshī

    - Một số loại kem đơn giản sẽ bổ sung nhiều loại chiết xuất từ thực vật để giữ ẩm cho da

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 到 dào 了 le 八十多岁 bāshíduōsuì 的 de 高龄 gāolíng , 精神 jīngshén 还 hái 很 hěn 健旺 jiànwàng

    - ông cụ đã thọ ngoài 80, mà tinh thần vẫn còn minh mẫn lắm.

  • volume volume

    - 许多 xǔduō 妇女 fùnǚ 把 bǎ 她们 tāmen 的 de 全部 quánbù 精力 jīnglì 投入 tóurù 到 dào 职业 zhíyè 中 zhōng

    - Nhiều phụ nữ dồn hết sức lực của mình vào công việc.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 道理 dàoli , 在 zài 那 nà 篇文章 piānwénzhāng 里 lǐ 发挥 fāhuī 得 dé 十分 shífēn 详尽 xiángjìn , 十分 shífēn 精到 jīngdào

    - đạo lí này đã được nói đến trong bài văn, rất tỉ mỉ chu đáo.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 药物 yàowù 的 de 剂量 jìliàng 精确 jīngquè 到 dào 一毫 yīháo

    - Liều lượng của thuốc này chính xác đến một hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 精›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng , Jìng , Qíng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDQMB (火木手一月)
    • Bảng mã:U+7CBE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao