粉红腹岭雀 fěnhóng fù lǐng què
volume volume

Từ hán việt: 【phấn hồng phúc lĩnh tước】

Đọc nhanh: 粉红腹岭雀 (phấn hồng phúc lĩnh tước). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) Chim sẻ hồng châu Á (Leucosticte arctoa).

Ý Nghĩa của "粉红腹岭雀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粉红腹岭雀 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) Chim sẻ hồng châu Á (Leucosticte arctoa)

(bird species of China) Asian rosy finch (Leucosticte arctoa)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粉红腹岭雀

  • volume volume

    - 那双 nàshuāng 粉红 fěnhóng 鞋子 xiézi 很 hěn 可爱 kěài

    - Đôi giày màu hồng phấn đó rất dễ thương.

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 卧室 wòshì 涂成 túchéng 了 le 淡 dàn 粉红色 fěnhóngsè

    - Phòng ngủ được sơn màu hồng nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 粉红色 fěnhóngsè 的 de

    - Anh ấy thích màu hồng phấn.

  • volume volume

    - 桃子 táozi 是 shì 粉红色 fěnhóngsè 的 de

    - Quả đào màu hồng phấn.

  • volume volume

    - 他 tā 看起来 kànqǐlai 像是 xiàngshì 穿着 chuānzhe 粉红色 fěnhóngsè 蕾丝 lěisī 内裤 nèikù 的 de 伐木工人 fámùgōngrén

    - Anh ta trông giống như một thợ rừng thực sự trong bộ cánh màu hồng đó.

  • volume volume

    - 草丛 cǎocóng 中 zhōng 还 hái 杂有 záyǒu 粉红色 fěnhóngsè 的 de 野花 yěhuā

    - trong đám cỏ có xen lẫn những đoá hoa dại màu hồng phấn.

  • volume volume

    - 穿 chuān 粉红 fěnhóng 丁字裤 dīngzìkù 的 de 人 rén 倒 dào 训起 xùnqǐ 人来 rénlái 了 le

    - Tôi nhận được nhiệt từ anh chàng trong chiếc quần đùi màu hồng nóng bỏng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 岭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng
    • Âm hán việt: Linh , Lãnh , Lĩnh
    • Nét bút:丨フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UOII (山人戈戈)
    • Bảng mã:U+5CAD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiāo , Qiǎo , Què
    • Âm hán việt: Tước
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FOG (火人土)
    • Bảng mã:U+96C0
    • Tần suất sử dụng:Cao