Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 岭
岺 𡽹 𡿡
嶺
岭 là gì? 岭 (Linh, Lãnh, Lĩnh). Bộ Sơn 山 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丨フ丨ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: đỉnh núi. Từ ghép với 岭 : 崇山峻嶺 Núi cao đèo dốc, 譯山越嶺 Vượt núi băng đèo, 南嶺 (Núi) Nam Lĩnh, 北嶺 (Núi) Bắc Lĩnh, 秦嶺 (Núi) Tần Lĩnh Chi tiết hơn...