类球面 lèi qiúmiàn
volume volume

Từ hán việt: 【loại cầu diện】

Đọc nhanh: 类球面 (loại cầu diện). Ý nghĩa là: hình cầu prolate (toán học.).

Ý Nghĩa của "类球面" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

类球面 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình cầu prolate (toán học.)

prolate spheroid (math.)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 类球面

  • volume volume

    - 足球 zúqiú 里面 lǐmiàn 有 yǒu 球胆 qiúdǎn

    - Trong quả bóng đá có ruột bóng.

  • volume volume

    - 保龄球道 bǎolíngqiúdào 供 gōng 保龄球 bǎolíngqiú 滚动 gǔndòng 的 de 木制 mùzhì 表面 biǎomiàn 的 de 通道 tōngdào 或 huò 球道 qiúdào

    - Các cánh đường gỗ hoặc hành lang trên bề mặt gỗ dùng để lăn bóng trong môn bowling.

  • volume volume

    - 人造地球 rénzàodìqiú 卫星 wèixīng 的 de 发射 fāshè 是 shì 人类 rénlèi 星际 xīngjì 旅行 lǚxíng 的 de 嚆 hāo

    - phóng vệ tinh nhân tạo là sự mở đầu việc du hành vũ trụ của loài người.

  • volume

    - 海水 hǎishuǐ 覆盖 fùgài 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 70

    - Biển bao phủ 70% bề mặt trái đất.

  • volume volume

    - 地震 dìzhèn 本身 běnshēn 的 de 真正 zhēnzhèng 原因 yuányīn 是 shì 地球表面 dìqiúbiǎomiàn 的 de 或 huò 地底下 dìdǐxià 的 de 岩石 yánshí 断裂 duànliè 或 huò 破裂 pòliè

    - Nguyên nhân thực sự của động đất là do sự nứt hoặc vỡ của các tảng đá trên bề mặt trái đất hoặc dưới lòng đất.

  • volume volume

    - 比尔 bǐěr 不肯 bùkěn 参加 cānjiā 球赛 qiúsài , 因为 yīnwèi 他 tā 知道 zhīdào 他 tā 的 de 球艺 qiúyì 不好 bùhǎo , 而 ér 他 tā 又 yòu 爱面子 àimiànzi

    - Bill không muốn tham gia trận bóng, vì anh ta biết kỹ năng bóng đá của mình không tốt và anh ta lại quan tâm đến danh dự.

  • volume volume

    - 河粉 héfěn 不是 búshì 面条 miàntiáo 种类 zhǒnglèi , 而是 érshì 用米 yòngmǐ 做 zuò 的 de

    - phở không phải một loại mì mà được làm từ gạo.

  • volume

    - 我 wǒ 说 shuō 我 wǒ 租 zū 那栋 nàdòng 房子 fángzi 的 de 时候 shíhou 撞球 zhuàngqiú 桌 zhuō 就 jiù 在 zài 里面 lǐmiàn 了 le

    - Tôi nói với anh ấy bàn bi-a ở đó khi tôi lần đầu tiên thuê chỗ ở chung.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 类›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét), mễ 米 (+3 nét)
    • Pinyin: Lèi , Lì
    • Âm hán việt: Loại
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDK (火木大)
    • Bảng mã:U+7C7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao