算啦 suàn la
volume volume

Từ hán việt: 【toán lạp】

Đọc nhanh: 算啦 (toán lạp). Ý nghĩa là: thôi thôi.

Ý Nghĩa của "算啦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

算啦 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thôi thôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 算啦

  • volume volume

    - 不过 bùguò 要 yào 对 duì 着 zhe 西斯廷 xīsītíng 教堂 jiàotáng 好久 hǎojiǔ 啦 la

    - Bạn chỉ có thể nhìn chằm chằm vào Nhà nguyện Sistine quá lâu.

  • volume volume

    - 为了 wèile 完成 wánchéng 报告 bàogào 我 wǒ 打算 dǎsuàn 熬夜 áoyè 不 bù 睡 shuì

    - Để hoàn thành báo cáo, tôi định thức đêm không ngủ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 侦察 zhēnchá 敌情 díqíng , 他 tā 改扮 gǎibàn 成 chéng 一个 yígè 游街 yóujiē 串巷 chuànxiàng 的 de 算命先生 suànmìngxiānsheng

    - vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

  • volume volume

    - 认真 rènzhēn 乘别 chéngbié 算错 suàncuò 啦 la

    - Chăm chỉ tính nhân, đừng tính sai nhé.

  • volume volume

    - 不知者 bùzhīzhě 不罪 bùzuì 我 wǒ 看 kàn 就算 jiùsuàn 了 le 吧 ba

    - Không biết không có tội, tôi thấy hay là bỏ đi.

  • volume volume

    - 不要 búyào 盘算 pánsuàn 太 tài 多 duō 要 yào 顺其自然 shùnqízìrán

    - Bạn đừng suy nghĩ quá nhiều, cứ để thuận theo tự nhiên.

  • volume volume

    - 麦子 màizi 都 dōu 熟 shú 了 le , 得 dé 上 shàng 紧割 jǐngē 啦 la

    - lúa mạch chín cả rồi, cần phải gấp rút thu hoạch ngay!

  • volume volume

    - 久违 jiǔwéi 了 le , 这 zhè 几年 jǐnián 您 nín 上 shàng 哪儿 nǎér 去 qù 啦 la

    - lâu quá không gặp, mấy năm nay ông đi đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Lā , La
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:丨フ一一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RQYT (口手卜廿)
    • Bảng mã:U+5566
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao