快路 kuài lù
volume volume

Từ hán việt: 【khoái lộ】

Đọc nhanh: 快路 (khoái lộ). Ý nghĩa là: đoản mạch.

Ý Nghĩa của "快路" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快路 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đoản mạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快路

  • volume volume

    - 水路 shuǐlù 道路 dàolù 比 bǐ 陆路 lùlù 快 kuài

    - Đường thủy nhanh hơn đường bộ.

  • volume volume

    - 探讨 tàntǎo 了 le 半径 bànjìng 维数 wéishù 对 duì 快速路 kuàisùlù 系统 xìtǒng 规划 guīhuà 的 de 意义 yìyì 等 děng

    - Thảo luận về tầm quan trọng của kích thước bán kính đối với quy hoạch hệ thống đường cao tốc.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 挡路 dǎnglù , 快让开 kuàiràngkāi !

    - Đừng chắn đường, mau tránh ra!

  • volume volume

    - 有 yǒu 的 de 路段 lùduàn , 推土机 tuītǔjī 、 压道机 yādàojī 一齐 yīqí 上 shàng , 修 xiū 得 dé 很快 hěnkuài

    - đoạn đường, có xe ủi đất, xe lu cùng làm thì sửa rất nhanh.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 很快 hěnkuài 就 jiù 排成 páichéng 两路 liǎnglù

    - Các bạn học sinh nhất nhanh đã xếp thành hai hàng.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 很快 hěnkuài 就 jiù 会 huì 把 bǎ 道路 dàolù 晒干 shàigān 的 de

    - Mặt trời rất nhanh phơi khô đường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 思路 sīlù 很快 hěnkuài 恢复 huīfù 了 le

    - Suy nghĩ của anh ấy nhanh chóng được phục hồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 很快 hěnkuài 就 jiù 来到 láidào 一条 yītiáo 很 hěn 宽 kuān 、 很 hěn 吵杂 chǎozá , 各种 gèzhǒng 车辆 chēliàng 来往 láiwǎng 行驶 xíngshǐ 的 de 大马路 dàmǎlù 上 shàng

    - Chúng tôi nhanh chóng đến một con đường rộng, ồn ào, với các loại phương tiện đang lưu thông qua lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 路›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Lù , Luò
    • Âm hán việt: Lạc , Lộ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMHER (口一竹水口)
    • Bảng mã:U+8DEF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao