笔算 bǐsuàn
volume volume

Từ hán việt: 【bút toán】

Đọc nhanh: 笔算 (bút toán). Ý nghĩa là: bút toán; tính trên giấy (phương pháp tính toán bằng cách viết); tính viết.

Ý Nghĩa của "笔算" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

笔算 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bút toán; tính trên giấy (phương pháp tính toán bằng cách viết); tính viết

写出算式或算草来计算的方法

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 笔算

  • volume volume

    - 一面 yímiàn 听讲 tīngjiǎng , 一面 yímiàn 记笔记 jìbǐjì

    - vừa nghe giảng vừa ghi chép.

  • volume volume

    - 一笔勾销 yībǐgōuxiāo

    - một nét bút xoá sạch

  • volume volume

    - 这台 zhètái 笔记本 bǐjìběn 计算机 jìsuànjī 的 de 保修期 bǎoxiūqī 一年 yīnián

    - Máy tính xách tay này được bảo hành một năm.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 生意 shēngyì 你 nǐ 划算 huásuàn 了 le 吗 ma ?

    - Giao dịch này bạn đã tính toán chưa?

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 买卖 mǎimài 很 hěn 划算 huásuàn

    - Vụ làm ăn này rất có lợi.

  • volume volume

    - 这笔 zhèbǐ 交易 jiāoyì 太 tài 划算 huásuàn 了 le 吧 ba

    - Giao dịch này quá là hời rồi.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 围能 wéinéng 计算出来 jìsuànchūlái

    - Chu vi của hình tam giác có thể tính được.

  • volume volume

    - 上 shàng 大学 dàxué 时 shí , 你 nǐ 打算 dǎsuàn 和 hé 谁 shuí 同屋 tóngwū ?

    - Khi lên đại học bạn dự định sẽ ở chung phòng với ai?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 笔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bút
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HHQU (竹竹手山)
    • Bảng mã:U+7B14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao