测算 cèsuàn
volume volume

Từ hán việt: 【trắc toán】

Đọc nhanh: 测算 (trắc toán). Ý nghĩa là: đo lường tính toán. Ví dụ : - 用这个估计公式,经理就可以根据科研预算经费额测算出年利润额。 Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

Ý Nghĩa của "测算" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

测算 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đo lường tính toán

推测计算

Ví dụ:
  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 估计 gūjì 公式 gōngshì 经理 jīnglǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 根据 gēnjù 科研 kēyán 预算 yùsuàn 经费 jīngfèi 额 é 测算 cèsuàn 出年 chūnián 利润额 lìrùné

    - Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 测算

  • volume volume

    - 算术 suànshù 测验 cèyàn

    - kiểm tra môn số học

  • volume volume

    - 这个 zhègè 卦 guà 被 bèi 用来 yònglái 测算 cèsuàn 运势 yùnshì

    - Quẻ này được sử dụng để đoán vận may.

  • volume volume

    - 不是 búshì 我 wǒ 逞能 chěngnéng , 一天 yìtiān 走 zǒu 这么 zhème 百把 bǎibǎ 里路 lǐlù 不算什么 bùsuànshénme

    - không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 常 cháng 根据 gēnjù 天象 tiānxiàng 预测 yùcè 天气 tiānqì 的 de 变化 biànhuà

    - Nhân dân lao động Trung Quốc thường căn cứ vào hiện tượng thay đổi trong không trung để dự đoán của thời tiết.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 以后 yǐhòu 变化 biànhuà 难测 náncè , 然而 ránér 大体 dàtǐ 的 de 计算 jìsuàn 还是 háishì 可能 kěnéng 的 de

    - cho dù sau này có sự thay đổi khó lường, nhưng vẫn có thể tính toán được trên đại thể.

  • volume volume

    - 用 yòng 这个 zhègè 估计 gūjì 公式 gōngshì 经理 jīnglǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 根据 gēnjù 科研 kēyán 预算 yùsuàn 经费 jīngfèi 额 é 测算 cèsuàn 出年 chūnián 利润额 lìrùné

    - Sử dụng công thức ước tính này, người quản lý có thể tính toán lợi nhuận hàng năm dựa trên ngân sách nghiên cứu khoa học.

  • volume volume

    - 不要 búyào 盘算 pánsuàn 太 tài 多 duō 要 yào 顺其自然 shùnqízìrán

    - Bạn đừng suy nghĩ quá nhiều, cứ để thuận theo tự nhiên.

  • volume

    - 世界银行 shìjièyínháng 预测 yùcè 其 qí 增幅 zēngfú 将 jiāng 为 wèi 7.5

    - Ngân hàng Thế giới dự đoán rằng tốc độ tăng trưởng sẽ là 7,5%.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 测›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:丶丶一丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EBON (水月人弓)
    • Bảng mã:U+6D4B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao