签名册 qiānmíng cè
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm danh sách】

Đọc nhanh: 签名册 (thiêm danh sách). Ý nghĩa là: Sổ ký tên. Ví dụ : - 签名册亲笔签名组成的册子 Cuốn sách được tạo thành từ việc ký tên bằng chính bút của mỗi người trong danh sách.

Ý Nghĩa của "签名册" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Văn Phòng Phẩm

签名册 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sổ ký tên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 签名册 qiānmíngcè 亲笔签名 qīnbǐqiānmíng 组成 zǔchéng 的 de 册子 cèzi

    - Cuốn sách được tạo thành từ việc ký tên bằng chính bút của mỗi người trong danh sách.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 签名册

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 卡片 kǎpiàn 上 shàng 签名 qiānmíng

    - Cô ấy ký tên lên tấm thiệp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 名字 míngzi 签得 qiāndé 有点儿 yǒudiǎner 草 cǎo

    - Tên của bạn kí hơi cẩu thả.

  • volume volume

    - 契约 qìyuē 需 xū 双方 shuāngfāng 签名 qiānmíng

    - Hợp đồng cần chữ ký của hai bên.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 纪念册 jìniàncè 上 shàng 签 qiān 了 le 名 míng

    - Chúng tôi đã ký tên vào cuốn sổ kỷ niệm.

  • volume volume

    - 签名册 qiānmíngcè 亲笔签名 qīnbǐqiānmíng 组成 zǔchéng 的 de 册子 cèzi

    - Cuốn sách được tạo thành từ việc ký tên bằng chính bút của mỗi người trong danh sách.

  • volume volume

    - 作家 zuòjiā 秉笔 bǐngbǐ 签名 qiānmíng 售书 shòushū

    - Nhà văn cầm bút ký tên bán sách.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 签 qiān 了 le 名 míng

    - Anh ấy đã ký tên rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 模仿 mófǎng 了 le 明星 míngxīng 的 de 签名 qiānmíng

    - Anh ấy đã bắt chước chữ ký của ngôi sao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 册›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+3 nét)
    • Pinyin: Cè
    • Âm hán việt: Sách
    • Nét bút:ノフノフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BBM (月月一)
    • Bảng mã:U+518C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 签›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMM (竹人一一)
    • Bảng mã:U+7B7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao