签个字 qiān gè zì
volume volume

Từ hán việt: 【thiêm cá tự】

Đọc nhanh: 签个字 (thiêm cá tự). Ý nghĩa là: Ký tên. Ví dụ : - 请你签个字。 Mời bạn kí tên.

Ý Nghĩa của "签个字" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

签个字 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ký tên

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 签个 qiāngè 字 zì

    - Mời bạn kí tên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 签个字

  • volume volume

    - 他 tā 走时 zǒushí 留 liú 了 le 一个 yígè 字条 zìtiáo 儿 ér

    - Khi anh ấy đi có để lại một mảnh giấy ghi chú.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 拐 guǎi 这个 zhègè 数字 shùzì

    - Anh ấy thích số bảy này.

  • volume volume

    - 快 kuài 签个 qiāngè 字 zì 留念 liúniàn

    - Nhanh ký một chữ để lưu niệm.

  • volume volume

    - 背书 bèishū 需要 xūyào 两个 liǎnggè 签字 qiānzì

    - Bối thự cần hai chữ ký.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 签个 qiāngè 字 zì

    - Mời bạn kí tên.

  • volume volume

    - 在 zài 此 cǐ 签个 qiāngè 名字 míngzi

    - Ở đây ký một cái tên.

  • volume volume

    - 一个 yígè 企业 qǐyè 不是 búshì 由 yóu 它 tā 的 de 名字 míngzi 、 章程 zhāngchéng 和 hé 公司 gōngsī 条例 tiáolì 来 lái 定义 dìngyì

    - Một doanh nghiệp không được xác định bởi tên của nó, các điều khoản của hiệp hội và quy chế của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 十字路口 shízìlùkǒu 被 bèi 一个 yígè 闯红灯 chuǎnghóngdēng 的 de 司机 sījī 撞死 zhuàngsǐ 了 le

    - Anh ấy bị tài xế vượt đèn đỏ đâm chết tại ngã tư.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 签›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiān
    • Âm hán việt: Thiêm
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOMM (竹人一一)
    • Bảng mã:U+7B7E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao