车主 chēzhǔ
volume volume

Từ hán việt: 【xa chủ】

Đọc nhanh: 车主 (xa chủ). Ý nghĩa là: Chủ xe. Ví dụ : - 事故中的丰田车车主姓宋,车是2010年12月买的。 Chủ xe Toyota bị tai nạn tên Song, xe mua tháng 12/2010.

Ý Nghĩa của "车主" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

车主 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chủ xe

车主,指拥有机动车辆的自然人或家庭;

Ví dụ:
  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 的 de 丰田 fēngtián 车 chē 车主 chēzhǔ 姓宋 xìngsòng 车是 chēshì 2010 年 nián 12 月 yuè 买 mǎi 的 de

    - Chủ xe Toyota bị tai nạn tên Song, xe mua tháng 12/2010.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 车主

  • volume volume

    - 党支部 dǎngzhībù 书记 shūji 兼任 jiānrèn 车间主任 chējiānzhǔrèn

    - thư kí chi bộ Đảng kiêm nhiệm chủ nhiệm phân xưởng.

  • volume volume

    - 车间主任 chējiānzhǔrèn 检查 jiǎnchá 了 le 设备 shèbèi

    - Trưởng xưởng đã kiểm tra thiết bị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 公车站 gōngchēzhàn 拾 shí 到 dào 一个 yígè 钱包 qiánbāo 後 hòu 便 biàn 设法 shèfǎ 寻找 xúnzhǎo 失主 shīzhǔ

    - Sau khi tôi tìm thấy một chiếc ví ở trạm xe buýt, tôi đã cố gắng tìm chủ nhân.

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 招领 zhāolǐng 的 de 自行车 zìxíngchē , 本主儿 běnzhǔér 还 hái 没来 méilái 取 qǔ

    - chủ nhân chiếc xe đạp được mời đến lãnh này vẫn chưa đến nhận

  • volume volume

    - I 型 xíng 车底 chēdǐ 机 jī 主要 zhǔyào 技术参数 jìshùcānshù

    - Các thông số kỹ thuật chính của máy đáy ô tô loại I

  • volume volume

    - 这辆 zhèliàng 车 chē 的 de 主人 zhǔrén 很 hěn 有钱 yǒuqián

    - Chủ sở hữu của chiếc xe này rất giàu có.

  • volume volume

    - 事故 shìgù 中 zhōng 的 de 丰田 fēngtián 车 chē 车主 chēzhǔ 姓宋 xìngsòng 车是 chēshì 2010 年 nián 12 月 yuè 买 mǎi 的 de

    - Chủ xe Toyota bị tai nạn tên Song, xe mua tháng 12/2010.

  • volume volume

    - 在 zài 师 shī 主力部队 zhǔlìbùduì 之前 zhīqián 先行 xiānxíng 派出 pàichū 装甲车 zhuāngjiǎchē 去 qù 侦察 zhēnchá 敌军 díjūn 的 de 活动 huódòng

    - Tiền đội xe tăng được phái đi trinh sát hoạt động của địch trước khi lực lượng chính của giáo viên ra trận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao