窗扉栓 chuāng fēi shuān
volume volume

Từ hán việt: 【song phi xuyên】

Đọc nhanh: 窗扉栓 (song phi xuyên). Ý nghĩa là: Chốt bản lề; Bu lông khuôn cửa sổ; Vít khuôn cửa sổ.

Ý Nghĩa của "窗扉栓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窗扉栓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chốt bản lề; Bu lông khuôn cửa sổ; Vít khuôn cửa sổ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窗扉栓

  • volume volume

    - 他伏 tāfú 在 zài 窗边 chuāngbiān

    - Cậu ấy tựa bên cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 关上 guānshàng 了 le 窗户 chuānghu

    - Anh ấy đã đóng cửa sổ lại.

  • volume volume

    - 他 tā 企脚 qǐjiǎo 看到 kàndào 了 le 橱窗 chúchuāng

    - Anh ấy nhón chân để nhìn thấy cửa sổ trưng bày.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 敲打 qiāodǎ 窗户 chuānghu

    - Họ đang gõ cửa sổ.

  • volume volume

    - 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 递进 dìjìn 信去 xìnqù

    - Đưa thư qua cửa sổ.

  • volume volume

    - 风直 fēngzhí 往 wǎng 窗户 chuānghu 里 lǐ 吹 chuī

    - Gió thổi thẳng vào cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 刚糊 gānghú 完 wán 窗户 chuānghu , 弄 nòng 得 dé 黏 nián 黏糊糊 niánhūhū 的 de 一手 yīshǒu 糨子 jiàngzi

    - anh ấy vừa dán cửa sổ xong, nên hai tay dính bê bết dầu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 坐在 zuòzài 窗前 chuāngqián , 欣赏 xīnshǎng 外面 wàimiàn 飞舞 fēiwǔ 的 de 雪花 xuěhuā

    - Họ ngồi trước cửa sổ và ngắm nhìn những bông tuyết bay ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:丶フ一ノ丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HSLMY (竹尸中一卜)
    • Bảng mã:U+6249
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 栓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuān
    • Âm hán việt: Thuyên , Xuyên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMG (木人一土)
    • Bảng mã:U+6813
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 窗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Cōng
    • Âm hán việt: Song
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丨フノフ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCHWK (十金竹田大)
    • Bảng mã:U+7A97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao