Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
栓 là gì? 栓 (Thuyên, Xuyên). Bộ Mộc 木 (+6 nét). Tổng 10 nét but (一丨ノ丶ノ丶一一丨一). Ý nghĩa là: Then, chốt (bộ phận để khóa và mở), Nút chai, “Xuyên tễ” 栓劑 thuốc nhét hậu môn, âm đạo (tiếng Pháp: suppositoire). Từ ghép với 栓 : 槍栓 Quy lát súng, chốt an toàn của súng, 消火栓 Đầu vòi rồng chữa cháy, “môn xuyên” 門栓 chốt cửa., “bình xuyên” 瓶栓 nút chai. Chi tiết hơn...