栓 shuān
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên.thuyên】

Đọc nhanh: 栓 (xuyên.thuyên). Ý nghĩa là: cái chốt; cái cài; gióng, chốt an toàn (của súng), nút (chai). Ví dụ : - 把栓转一下,就可以打开了。 Xoay cái chốt một chút là có thể mở được.. - 他用栓把门锁上了。 Anh ấy dùng chốt để khóa cửa.. - 请把栓插进去。 Vui lòng cắm cái chốt vào.

Ý Nghĩa của "栓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

栓 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. cái chốt; cái cài; gióng

器物上可以开关的机件

Ví dụ:
  • volume volume

    - 把 bǎ 栓 shuān 转 zhuǎn 一下 yīxià , 就 jiù 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi 了 le

    - Xoay cái chốt một chút là có thể mở được.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 栓 shuān 把 bǎ 门锁 ménsuǒ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy dùng chốt để khóa cửa.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 栓 shuān 插进去 chājìnqù

    - Vui lòng cắm cái chốt vào.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. chốt an toàn (của súng)

特指枪栓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 请 qǐng 确保 quèbǎo 枪栓 qiāngshuān 已 yǐ 锁定 suǒdìng

    - Vui lòng đảm bảo chốt an toàn đã được khóa.

  • volume volume

    - 枪栓 qiāngshuān 卡住 kǎzhù 了 le , 需要 xūyào 修理 xiūlǐ

    - Chốt an toàn bị kẹt rồi, cần sửa chữa.

✪ 3. nút (chai)

(瓶) 塞子;也泛称形状像塞子的东西,如栓剂之类

Ví dụ:
  • volume volume

    - 瓶栓坏 píngshuānhuài 了 le

    - Nắp chai đã hỏng.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 瓶子 píngzi 的 de 瓶 píng 栓 shuān

    - Anh ấy đã mở nắp chai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 栓

  • volume volume

    - 搬弄 bānnòng 枪栓 qiāngshuān

    - lên quy-lát

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 栓 shuān 把 bǎ 门锁 ménsuǒ 上 shàng 了 le

    - Anh ấy dùng chốt để khóa cửa.

  • volume volume

    - 一个 yígè 战士 zhànshì 正在 zhèngzài 那里 nàlǐ 摆弄 bǎinòng 枪栓 qiāngshuān

    - một chiến sĩ đang loay hoay với cây súng của anh ta ở đó

  • volume volume

    - 房子 fángzi 的 de 拐角 guǎijiǎo 有个 yǒugè 消火栓 xiāohuǒshuān

    - góc phòng có bình cứu hoả; góc phòng có vòi nước chữa cháy.

  • volume volume

    - 他 tā 打开 dǎkāi 了 le 瓶子 píngzi 的 de 瓶 píng 栓 shuān

    - Anh ấy đã mở nắp chai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 车轮 chēlún 上 shàng 有 yǒu 几个 jǐgè 螺栓 luóshuān

    - Trên bánh xe của tôi có vài con ốc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 栓 shuān 转 zhuǎn 一下 yīxià , 就 jiù 可以 kěyǐ 打开 dǎkāi 了 le

    - Xoay cái chốt một chút là có thể mở được.

  • volume volume

    - 枪栓 qiāngshuān 卡住 kǎzhù 了 le , 需要 xūyào 修理 xiūlǐ

    - Chốt an toàn bị kẹt rồi, cần sửa chữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 栓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Shuān
    • Âm hán việt: Thuyên , Xuyên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DOMG (木人一土)
    • Bảng mã:U+6813
    • Tần suất sử dụng:Trung bình