窝巢 wō cháo
volume volume

Từ hán việt: 【oa sào】

Đọc nhanh: 窝巢 (oa sào). Ý nghĩa là: tổ.

Ý Nghĩa của "窝巢" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窝巢 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tổ

nest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窝巢

  • volume volume

    - 你 nǐ 脸上 liǎnshàng 有 yǒu 一个 yígè 好 hǎo 可爱 kěài 的 de 酒窝 jiǔwō

    - bạn có một chiếc lúm đồng tiền trên mặt thật dễ thương.

  • volume volume

    - 倾巢来犯 qīngcháoláifàn

    - bọn giặc huy động toàn bộ lực lượng đến xâm phạm.

  • volume volume

    - 兵 bīng 分两路 fēnliǎnglù , 会攻 huìgōng 匪巢 fěicháo

    - quân chia thành hai đường, tấn công vào sào huyệt bọn phỉ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不 bù 应该 yīnggāi 窝囊 wōnāng 地 dì 接受 jiēshòu 失败 shībài

    - Bạn không nên hèn nhát chấp nhận thất bại.

  • volume volume

    - 他 tā 捅 tǒng 了 le 马蜂窝 mǎfēngwō

    - Anh ấy đã chọc vào tổ ong vò vẽ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 的 de 这 zhè 范围广 fànwéiguǎng 的 de 可以 kěyǐ 从 cóng 被窝 bèiwō 里 lǐ 放屁 fàngpì

    - Điều đó bao gồm bất cứ điều gì từ đánh rắm trên giường

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 至倦 zhìjuàn 鸟 niǎo 纷纷 fēnfēn 归巢 guīcháo

    - Khi hoàng hôn đến, chim bay về tổ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 想 xiǎng 取出 qǔchū 她 tā 的 de 卵巢 luǎncháo 吗 ma

    - Bạn muốn cắt bỏ buồng trứng của cô ấy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xuyên 巛 (+8 nét)
    • Pinyin: Cháo
    • Âm hán việt: Sào
    • Nét bút:フフフ丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:VVWD (女女田木)
    • Bảng mã:U+5DE2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao