穿孔计算机 chuānkǒng jìsuànjī
volume volume

Từ hán việt: 【xuyên khổng kế toán cơ】

Đọc nhanh: 穿孔计算机 (xuyên khổng kế toán cơ). Ý nghĩa là: Máy tính đục lỗ.

Ý Nghĩa của "穿孔计算机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Máy Tính

穿孔计算机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy tính đục lỗ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 穿孔计算机

  • volume volume

    - 他 tā 处处 chùchù 算计 suànji , 心机 xīnjī 太 tài 多 duō

    - Anh ta tính toán mọi chuyện, mưu kế quá nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 计算机 jìsuànjī 编程 biānchéng 方面 fāngmiàn 是 shì 个 gè 行家 hángjiā

    - Anh ấy là một chuyên gia về lập trình máy tính.

  • volume volume

    - 我 wǒ 对 duì 计算机硬件 jìsuànjīyìngjiàn 一窍不通 yīqiàobùtōng

    - Tôi không hiểu biết gì về phần cứng máy tính.

  • volume volume

    - 她 tā 谈 tán 的 de 是 shì 计算机软件 jìsuànjīruǎnjiàn 的 de 开发 kāifā 问题 wèntí

    - Cô ấy đang nói về vấn đề phát triển phần mềm máy tính.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 计算机操作 jìsuànjīcāozuò 很 hěn 熟练 shúliàn

    - Cô ấy rất thành thạo sử dụng máy tính.

  • volume volume

    - 微型 wēixíng 电子计算机 diànzǐjìsuànjī

    - máy tính điện tử cỡ nhỏ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 组装 zǔzhuāng 了 le 新型 xīnxíng 计算机 jìsuànjī

    - Họ đã lắp ráp một máy tính mới.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 计算机 jìsuànjī 都 dōu 使用 shǐyòng 二进制 èrjìnzhì 吗 ma ?

    - Tất cả các máy tính đều sử dụng hệ thống nhị phân phải không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 穿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuān
    • Âm hán việt: Xuyên , Xuyến
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フ丨ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JCMVH (十金一女竹)
    • Bảng mã:U+7A7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 算›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Suàn
    • Âm hán việt: Toán
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBUT (竹月山廿)
    • Bảng mã:U+7B97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao