稻荷寿司 dào hé shòusī
volume volume

Từ hán việt: 【đạo hà thọ ti】

Đọc nhanh: 稻荷寿司 (đạo hà thọ ti). Ý nghĩa là: inarizushi (một túi đậu hũ chiên thường chứa đầy cơm).

Ý Nghĩa của "稻荷寿司" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稻荷寿司 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. inarizushi (một túi đậu hũ chiên thường chứa đầy cơm)

inarizushi (pouch of fried tofu typically filled with rice)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稻荷寿司

  • volume volume

    - 一盎司 yīàngsī 糖 táng 可以 kěyǐ 供给 gōngjǐ 多少 duōshǎo 卡 kǎ 热量 rèliàng ?

    - Một ounce đường cung cấp bao nhiêu năng lượng calo?

  • volume volume

    - 她 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 寿司 shòusī

    - Cô ấy không thích sushi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 哪 nǎ 种 zhǒng 寿司 shòusī ?

    - Bạn thích loại sushi nào?

  • volume volume

    - 她 tā 点 diǎn 了 le 一份 yīfèn 寿司 shòusī

    - Cô ấy đã gọi một phần sushi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 吃 chī 寿司 shòusī 吧 ba

    - Chúng ta đi ăn sushi nhé.

  • volume volume

    - 品味 pǐnwèi 寿司 shòusī 是 shì 一种 yīzhǒng 享受 xiǎngshòu

    - Nếm thử sushi là một sự thưởng thức.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 新鲜 xīnxiān 的 de 生鱼片 shēngyúpiàn 和 hé 寿司 shòusī

    - Bạn có thể thưởng thức sashimi và sushi tươi ngon.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 稻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBHX (竹木月竹重)
    • Bảng mã:U+7A3B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 荷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Hē , Hé , Hè , Kē
    • Âm hán việt: Hà , Hạ
    • Nét bút:一丨丨ノ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TOMR (廿人一口)
    • Bảng mã:U+8377
    • Tần suất sử dụng:Rất cao