稻垛 dào duǒ
volume volume

Từ hán việt: 【đạo đoá】

Đọc nhanh: 稻垛 (đạo đoá). Ý nghĩa là: đụn rạ.

Ý Nghĩa của "稻垛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稻垛 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đụn rạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稻垛

  • volume volume

    - 门 mén 垛子 duǒzi

    - ụ trên cửa

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 搂 lǒu 起 qǐ 了 le 一堆堆 yīduīduī 的 de 稻谷 dàogǔ

    - Nông dân ôm lấy từng đống lúa.

  • volume volume

    - 他 tā 借给 jiègěi 我 wǒ 一合 yīhé 稻米 dàomǐ

    - Anh ấy cho tôi mượn một đấu gạo.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 获稻 huòdào 忙 máng 个 gè 不停 bùtíng

    - Nông dân thu hoạch lúa gạo bận rộn không ngừng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 晒干 shàigān 的 de 稻草 dàocǎo 捆好 kǔnhǎo 垛 duǒ 起来 qǐlai

    - Bó xong rơm phơi khô rồi xếp lại thành đống.

  • volume volume

    - 印度 yìndù 是 shì 世界 shìjiè 第二 dìèr 大 dà 稻米 dàomǐ 和 hé 麦子 màizi 的 de 生产国 shēngchǎnguó

    - Ấn Độ là nước sản xuất gạo và lúa mạch lớn thứ hai thế giới.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 收割 shōugē 水稻 shuǐdào

    - Nông dân đang thu hoạch lúa nước.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 正在 zhèngzài 收割 shōugē 稻 dào

    - Nông dân đang thu hoạch lúa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Duǒ , Duò
    • Âm hán việt: Đoá
    • Nét bút:一丨一ノフ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHND (土竹弓木)
    • Bảng mã:U+579B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 稻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+10 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đạo
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶丶ノノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBHX (竹木月竹重)
    • Bảng mã:U+7A3B
    • Tần suất sử dụng:Cao