无味的 wúwèi de
volume volume

Từ hán việt: 【vô vị đích】

Đọc nhanh: 无味的 (vô vị đích). Ý nghĩa là: lã. Ví dụ : - 生活只有在平淡无味的人看来才是空虚而平淡无味的 Cuộc sống nhạt nhẽo vô vị chỉ tồn tại dưới con mắt của những người nhạt nhẽo .

Ý Nghĩa của "无味的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无味的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lã

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 只有 zhǐyǒu 在 zài 平淡无味 píngdànwúwèi 的 de 人 rén 看来 kànlái 才 cái 是 shì 空虚 kōngxū 而 ér 平淡无味 píngdànwúwèi 的 de

    - Cuộc sống nhạt nhẽo vô vị chỉ tồn tại dưới con mắt của những người nhạt nhẽo .

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无味的

  • volume volume

    - 万般无奈 wànbānwúnài 之下 zhīxià , 他 tā 只好 zhǐhǎo 取消 qǔxiāo 了 le 原来 yuánlái 的 de 计划 jìhuà

    - Trong cơn tuyệt vọng, anh phải hủy bỏ kế hoạch ban đầu.

  • volume volume

    - 万寿无疆 wànshòuwújiāng ( 祝寿 zhùshòu 的话 dehuà )

    - vạn thọ vô cương (lời chúc thọ vua chúa, lãnh đạo).

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 梦 mèng 成 chéng 了 le 本次 běncì 无可争议 wúkězhēngyì 的 de 关键词 guānjiàncí

    - "Giấc mơ Trung Hoa" đã trở thành một từ khóa không thể chối cãi lần này.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 只有 zhǐyǒu 在 zài 平淡无味 píngdànwúwèi 的 de 人 rén 看来 kànlái 才 cái 是 shì 空虚 kōngxū 而 ér 平淡无味 píngdànwúwèi 的 de

    - Cuộc sống nhạt nhẽo vô vị chỉ tồn tại dưới con mắt của những người nhạt nhẽo .

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 的 de 情趣 qíngqù 让 ràng 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Sự hấp dẫn của cuốn sách để lại ấn tượng sâu sắc.

  • volume volume

    - 与 yǔ 主题 zhǔtí 无关 wúguān 的 de 情节 qíngjié , 就 jiù 应 yīng 割弃 gēqì

    - đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.

  • volume volume

    - 风格 fēnggé 迥异 jiǒngyì 的 de 各式 gèshì 餐厅 cāntīng , 名厨 míngchú 精制 jīngzhì 的 de 各色 gèsè 佳肴 jiāyáo , 教 jiào 人 rén 回味无穷 huíwèiwúqióng

    - Nhiều nhà hàng với phong cách khác nhau và các món ăn khác nhau được chế biến bởi các đầu bếp nổi tiếng mang cho ta ta dư vị vô tận.

  • volume volume

    - 世上无难事 shìshàngwúnánshì , 只怕有心人 zhǐpàyǒuxīnrén , 这 zhè 是 shì 很 hěn 有 yǒu 道理 dàoli 的 de 老话 lǎohuà

    - "Không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền" là một câu nói rất có đạo lý xưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 味›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:丨フ一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RJD (口十木)
    • Bảng mã:U+5473
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao