稀罕儿 xīhan er
volume volume

Từ hán việt: 【hi hãn nhi】

Đọc nhanh: 稀罕儿 (hi hãn nhi). Ý nghĩa là: việc lạ.

Ý Nghĩa của "稀罕儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀罕儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc lạ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀罕儿

  • volume volume

    - 他们 tāmen 干起 gànqǐ 活儿 huóer 来 lái , 哪个 něigè 也 yě 不 bù 稀松 xīsōng

    - bọn họ khi làm việc không một ai lơ là.

  • volume volume

    - 谁 shuí 希罕 xīhan 你 nǐ 那 nà 玩意儿 wányìer , 我们 wǒmen 有的是 yǒudeshì

    - ai thích gì cái của khỉ ấy của anh, chúng tôi có khối.

  • volume volume

    - 他 tā 以为 yǐwéi 他 tā 是 shì 谁 shuí 呢 ne , 像 xiàng 他 tā 这样 zhèyàng 的 de 人 rén , 老娘 lǎoniáng 不 bù 稀罕 xīhan

    - Hắn ta nghĩ hắn ta là ai cơ chứ, với loại người như hắn, bà đây không thèm

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不 bù 稀罕 xīhan 这个 zhègè 呢 ne

    - Tớ chả thèm cái này đâu.

  • volume volume

    - 工薪族 gōngxīnzú 们 men 聚到 jùdào 路边 lùbiān 小 xiǎo 铺 pù , 吃 chī 点儿 diǎner 面条 miàntiáo 、 稀粥 xīzhōu 和 hé 鲜虾 xiānxiā

    - Những người làm công ăn lương tụ tập ở quán ven đường ăn bún riêu.

  • volume volume

    - 全区 quánqū 人 rén 都 dōu 来看 láikàn 稀罕 xīhan 儿 ér

    - Cả khu tới xem việc lạ.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 鸟 niǎo 相当 xiāngdāng 稀罕 xīhan

    - Loại chim này khá hiếm.

  • volume volume

    - 这么 zhème 好吃 hǎochī 的 de 桔子 júzi , 他 tā 竟然 jìngrán 说 shuō 不 bù 稀罕 xīhan

    - Quả quýt ngon như thế anh vậy mà nói không thèm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎn , Hàn
    • Âm hán việt: Hãn
    • Nét bút:丶フノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BCMJ (月金一十)
    • Bảng mã:U+7F55
    • Tần suất sử dụng:Cao