稀缺 xīquē
volume volume

Từ hán việt: 【hi khuyết】

Đọc nhanh: 稀缺 (hi khuyết). Ý nghĩa là: hiếm; khan hiếm. Ví dụ : - 这个商品很稀缺,很难买到。 Sản phẩm này rất hiếm, khó mua được.. - 我们单位本来就人材稀缺。 Đơn vị chúng tôi vốn khan hiếm nhân tài.

Ý Nghĩa của "稀缺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

稀缺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiếm; khan hiếm

稀少而短缺

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 商品 shāngpǐn 很 hěn 稀缺 xīquē , 很难 hěnnán 买 mǎi 到 dào

    - Sản phẩm này rất hiếm, khó mua được.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 单位 dānwèi 本来 běnlái 就 jiù 人材 réncái 稀缺 xīquē

    - Đơn vị chúng tôi vốn khan hiếm nhân tài.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 稀缺

  • volume volume

    - 鼻子 bízi 受伤 shòushāng 严重 yánzhòng 大量 dàliàng 软组织 ruǎnzǔzhī 缺损 quēsǔn

    - Mũi bị treo và mất nhiều mô mềm.

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 就 jiù 吃 chī 绿豆稀饭 lǜdòuxīfàn

    - Tối nay ăn cháo đậu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 缺席 quēxí 会议 huìyì

    - Anh ta hôm nay vắng mặt trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 人手 rénshǒu 短缺 duǎnquē

    - thiếu nhân công

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 单位 dānwèi 本来 běnlái 就 jiù 人材 réncái 稀缺 xīquē

    - Đơn vị chúng tôi vốn khan hiếm nhân tài.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 缺课 quēkè 了 le

    - Hôm nay anh ấy vắng mặt trong lớp.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 洋葱 yángcōng , 绿茶 lǜchá 和 hé 稀饭 xīfàn

    - Anh ấy không thích hành tây, trà xanh và cháo.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 商品 shāngpǐn 很 hěn 稀缺 xīquē , 很难 hěnnán 买 mǎi 到 dào

    - Sản phẩm này rất hiếm, khó mua được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 稀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HDKKB (竹木大大月)
    • Bảng mã:U+7A00
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 缺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phũ 缶 (+4 nét)
    • Pinyin: Quē
    • Âm hán việt: Khuyết
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OUDK (人山木大)
    • Bảng mã:U+7F3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao