称号 chēnghào
volume volume

Từ hán việt: 【xưng hiệu】

Đọc nhanh: 称号 (xưng hiệu). Ý nghĩa là: danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh; xưng hiệu. Ví dụ : - 他获得了先进工作者的称号。 anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.

Ý Nghĩa của "称号" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 HSK 6 TOCFL 5-6

称号 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. danh hiệu; tước vị; tên; danh tánh; tước hiệu; danh nghĩa; tiếng tăm; bổ nhiệm; chỉ định; gọi tên; mệnh danh; xưng hiệu

赋予某人、某单位或某事物的名称 (多用于光荣的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 的 de 称号 chēnghào

    - anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.

So sánh, Phân biệt 称号 với từ khác

✪ 1. 称呼 vs 称号

Giải thích:

"称呼" vừa là động từ, vừa là danh từ, có thể làm vị ngữ, "称号" chỉ là danh từ, không thể làm vị ngữ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 称号

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 授予 shòuyǔ 他 tā 优秀学生 yōuxiùxuésheng 的 de 称号 chēnghào

    - Nhà trường trao cho anh ta danh hiệu "Học sinh giỏi".

  • volume volume

    - 长城 chángchéng 绵延 miányán 六千多 liùqiānduō 公里 gōnglǐ , 号称 hàochēng 万里长城 wànlǐchángchéng

    - Trường Thành trải dài hơn 6.000 km và được gọi là "Vạn lý trường thành".

  • volume volume

    - 她 tā 每周 měizhōu 再 zài 交往 jiāowǎng 不同 bùtóng 的 de 男孩 nánhái , 因此 yīncǐ 得 dé 上 shàng 了 le 公交车 gōngjiāochē 女孩 nǚhái 的 de 称号 chēnghào

    - Cô ấy mỗi tuần lại hẹn hò với 1 chàng trai khác nhau, nên cô ấy có biệt danh là "Bus Girl".

  • volume volume

    - 获得 huòdé 英雄 yīngxióng 称号 chēnghào 是 shì 极大 jídà 的 de 荣誉 róngyù

    - Nhận được danh hiệu anh hùng là một vinh dự lớn.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 他 tā 打死 dǎsǐ 了 le 不少 bùshǎo 狼 láng , 他 tā 享有 xiǎngyǒu 模范 mófàn 猎手 lièshǒu 的 de 称号 chēnghào

    - Do đã giết chết nhiều con sói, anh ta được gọi là "Người săn mẫu mực".

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 优秀员工 yōuxiùyuángōng 的 de 称号 chēnghào

    - Anh ấy đã nhận được danh hiệu nhân viên xuất sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 获得 huòdé 了 le 先进 xiānjìn 工作者 gōngzuòzhě 的 de 称号 chēnghào

    - anh ta đã đạt được danh hiệu lao động tiên tiến.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 学习 xuéxí 努力 nǔlì 认真 rènzhēn , 因此 yīncǐ 他 tā 拿到 nádào 三好学生 sānhàoxuéshēng 的 de 称号 chēnghào

    - Vì sự chăm chỉ và nghiêm túc của mình, anh đã được nhận danh hiệu “Ba học sinh giỏi”.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 号›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Háo , Hào
    • Âm hán việt: Hiệu , Hào
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMVS (口一女尸)
    • Bảng mã:U+53F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao