名称 míngchēng
volume volume

Từ hán việt: 【danh xưng】

Đọc nhanh: 名称 (danh xưng). Ý nghĩa là: tên; tên gọi. Ví dụ : - 这个公司的名称是“华为”。 Tên gọi của công ty này là “Hua Wei”.. - 我们需要更改项目的名称。 Chúng ta cần thay đổi tên của dự án.. - 你知道这个地方的名称吗? Bạn có biết tên của nơi này không?

Ý Nghĩa của "名称" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2 TOCFL 4

名称 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên; tên gọi

事物或者组织的名字、称呼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 的 de 名称 míngchēng 是 shì 华为 huáwéi

    - Tên gọi của công ty này là “Hua Wei”.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 更改 gēnggǎi 项目 xiàngmù 的 de 名称 míngchēng

    - Chúng ta cần thay đổi tên của dự án.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 地方 dìfāng 的 de 名称 míngchēng 吗 ma ?

    - Bạn có biết tên của nơi này không?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 名称

✪ 1. Định ngữ + (的) + 名称

"名称" vai trò định ngữ

Ví dụ:
  • volume

    - 请 qǐng 确认 quèrèn 一下 yīxià 药品 yàopǐn 名称 míngchēng

    - Xin vui lòng xác nhận tên thuốc.

  • volume

    - 这家 zhèjiā 公司 gōngsī 名称 míngchēng 很 hěn 有名 yǒumíng

    - Tên của công ty này rất nổi tiếng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 名称

  • volume volume

    - 我 wǒ 叫 jiào 丹尼 dānní · 琼斯 qióngsī 。 不过 bùguò 我用 wǒyòng 教名 jiàomíng 的 de 略称 lüèchēng : 丹 dān

    - Tôi tên là Danny Jones. Nhưng tôi thường được gọi là Danny.

  • volume volume

    - 更改 gēnggǎi 名称 míngchēng

    - thay đổi tên gọi

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 名称 míngchēng 已经 yǐjīng 变更 biàngēng

    - Tên công ty đã thay đổi.

  • volume volume

    - 微小 wēixiǎo 表 biǎo 微小 wēixiǎo 的 de 后缀 hòuzhuì 、 单词 dāncí 或 huò 名称 míngchēng

    - Các hậu tố, từ hoặc tên rất nhỏ

  • volume volume

    - 这个 zhègè 公司 gōngsī 的 de 名称 míngchēng 是 shì 华为 huáwéi

    - Tên gọi của công ty này là “Hua Wei”.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 这个 zhègè 地方 dìfāng 的 de 名称 míngchēng 吗 ma ?

    - Bạn có biết tên của nơi này không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 名称 míngchēng 在 zài 网上 wǎngshàng 是 shì 家喻户晓 jiāyùhùxiǎo 的 de

    - Tên của họ trên mạng ai ai cũng biết.

  • volume volume

    - 每个 měigè 星宿 xīngxiù 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 的 de 名称 míngchēng

    - Mỗi tinh tú đều có tên gọi riêng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 名›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Danh
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIR (弓戈口)
    • Bảng mã:U+540D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao