职称 zhíchēng
volume volume

Từ hán việt: 【chức xưng】

Đọc nhanh: 职称 (chức xưng). Ý nghĩa là: chức danh; tên chức vụ. Ví dụ : - 技术职称 chức danh kỹ thuật.. - 评定职称 đánh giá chức danh

Ý Nghĩa của "职称" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

职称 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chức danh; tên chức vụ

职务的名称

Ví dụ:
  • volume volume

    - 技术职称 jìshùzhíchēng

    - chức danh kỹ thuật.

  • volume volume

    - 评定职称 píngdìngzhíchēng

    - đánh giá chức danh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 职称

  • volume volume

    - 技术职称 jìshùzhíchēng

    - chức danh kỹ thuật.

  • volume volume

    - 评定职称 píngdìngzhíchēng

    - đánh giá chức danh

  • volume volume

    - 不佞 bùnìng ( 旧时 jiùshí 谦称 qiānchēng )

    - kẻ bất tài (tự xưng một cách khiêm tốn).

  • volume volume

    - 初级职称 chūjízhíchēng 不算 bùsuàn 高 gāo

    - Chức danh sơ cấp không được tính là cao.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 职称 zhíchēng 是 shì 什么 shénme ?

    - Chức danh của bạn là gì?

  • volume volume

    - 为了 wèile 升职 shēngzhí , 他 tā 选择 xuǎnzé 跳槽 tiàocáo

    - Để thăng tiến, anh ấy đã chọn nhảy việc.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 是 shì 一个 yígè 光荣 guāngróng 的 de 称谓 chēngwèi , 教师 jiàoshī 是 shì 一个 yígè 高尚 gāoshàng 的 de 职业 zhíyè

    - Nhà giáo là danh hiệu vẻ vang và dạy học là nghề cao quý.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 欺骗 qīpiàn 手法 shǒufǎ 取得 qǔde 了 le 理科 lǐkē 教员 jiàoyuán 的 de 职位 zhíwèi , 她 tā 谎称 huǎngchēng 曾 céng 在 zài 大学 dàxué 读过 dúguò 书 shū

    - Cô ấy đã sử dụng các phương pháp lừa dối để đạt được vị trí giáo viên môn Khoa học, cô ấy nói dối rằng đã từng học đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 称›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chēng , Chèng
    • Âm hán việt: Xưng , Xứng
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDNF (竹木弓火)
    • Bảng mã:U+79F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 职›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Chức
    • Nét bút:一丨丨一一一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJRC (尸十口金)
    • Bảng mã:U+804C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao