祭扫 jì sǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tế tảo】

Đọc nhanh: 祭扫 (tế tảo). Ý nghĩa là: cúng mộ.

Ý Nghĩa của "祭扫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祭扫 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cúng mộ

到墓前祭奠亡灵,并打扫坟墓

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祭扫

  • volume volume

    - 鸡毛 jīmáo 扑 pū 用来 yònglái 扫 sǎo 灰尘 huīchén

    - Chổi lông gà được dùng để quét bụi.

  • volume volume

    - 他 tā 回去 huíqu 打扫 dǎsǎo 房间 fángjiān 了 le

    - Anh ấy về dọn dẹp phòng rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 在 zài 画廊 huàláng 做 zuò 扫地 sǎodì 沏茶 qīchá 的 de 工作 gōngzuò

    - Anh ta bắt đầu làm công việc quét sàn và pha trà trong phòng tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 起居室 qǐjūshì 里 lǐ 用 yòng 吸尘器 xīchénqì 打扫 dǎsǎo 地毯 dìtǎn

    - Anh ấy đang sử dụng máy hút bụi để làm sạch thảm trong phòng khách.

  • volume volume

    - 他 tā 小心 xiǎoxīn 地 dì 清扫 qīngsǎo 着烬 zhejìn

    - Anh ấy cẩn thận quét sạch tàn tro.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 祭 jì

    - Anh ấy họ Sái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 机枪 jīqiāng 扫射 sǎoshè 进攻 jìngōng 的 de 敌军 díjūn

    - Họ sử dụng súng máy để bắn phá quân địch tấn công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举行 jǔxíng 什么样 shénmeyàng 的 de 祭祀 jìsì 活动 huódòng ?

    - Họ tổ chức những loại hoạt động thờ cúng nào?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Sǎo , Sào
    • Âm hán việt: Táo , Tảo
    • Nét bút:一丨一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSM (手尸一)
    • Bảng mã:U+626B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Zhài
    • Âm hán việt: Sái , Tế
    • Nét bút:ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOMMF (月人一一火)
    • Bảng mã:U+796D
    • Tần suất sử dụng:Cao