Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 扫
掃
扫 là gì? 扫 (Táo, Tảo). Bộ Thủ 手 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨一フ一一). Ý nghĩa là: 1. quét, 2. cái chổi. Từ ghép với 扫 : táo trửu [sàozhou] Cái chổi. Xem 掃 [săo]., 掃 地 Quét nhà, 掃興 Mất hứng, cụt hứng, 掃除文盲 Thanh toán nạn mù chữ, 用眼睛一掃 Nhìn lướt qua một lượt Chi tiết hơn...
- táo trửu [sàozhou] Cái chổi. Xem 掃 [săo].