祭孔 jì kǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tế khổng】

Đọc nhanh: 祭孔 (tế khổng). Ý nghĩa là: cúng tế cho Khổng Tử.

Ý Nghĩa của "祭孔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

祭孔 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cúng tế cho Khổng Tử

to offer sacrifices to Confucius

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祭孔

  • volume volume

    - 鼻孔 bíkǒng 里糊满 lǐhúmǎn 了 le 木屑 mùxiè 渣 zhā

    - Bã mùn cưa đóng cục trong lỗ mũi?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 冲床 chòngchuáng 在 zài 金属板 jīnshǔbǎn 上 shàng 打孔 dǎkǒng

    - Họ sử dụng máy đột để đục lỗ trên tấm kim loại.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Khuôn mặt anh ấy rất quen thuộc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 面孔 miànkǒng 看起来 kànqǐlai 很 hěn 疲惫 píbèi

    - Nét mặt anh ấy trông rất mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他宗 tāzōng 孔子 kǒngzǐ 的 de 学说 xuéshuō

    - Anh ấy tôn kính và noi theo học thuyết của Khổng Tử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 瞳孔 tóngkǒng 是 shì 棕色 zōngsè 的 de

    - Đồng tử của anh ấy có màu nâu.

  • volume volume

    - 他 tā 渴望 kěwàng 一见 yījiàn 那些 nèixiē 熟悉 shúxī 的 de 老面孔 lǎomiànkǒng

    - Anh ấy khao khát được gặp lại những gương mặt quen thuộc ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 双眼 shuāngyǎn 瞳孔 tóngkǒng 似乎 sìhū 稍微 shāowēi 扩大 kuòdà 了 le 些 xiē

    - Đồng tử của anh ấy có vẻ hơi giãn ra một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 孔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tử 子 (+1 nét)
    • Pinyin: Kǒng
    • Âm hán việt: Khổng
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDU (弓木山)
    • Bảng mã:U+5B54
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Zhài
    • Âm hán việt: Sái , Tế
    • Nét bút:ノフ丶丶フ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BOMMF (月人一一火)
    • Bảng mã:U+796D
    • Tần suất sử dụng:Cao