祖父 zǔfù
volume volume

Từ hán việt: 【tổ phụ】

Đọc nhanh: 祖父 (tổ phụ). Ý nghĩa là: ông nội, ông cố nội, ông nội và cha; ông và ba. Ví dụ : - 王 父(祖父) ông nội. - 他是来自于我祖父的城镇的守护圣徒 Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi. - 我的祖父活到了九十歲。 Ông tôi sống đến chín mươi.

Ý Nghĩa của "祖父" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

祖父 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ông nội, ông cố nội

父亲的父亲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 王 wáng 父 fù ( 祖父 zǔfù )

    - ông nội

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 来自 láizì 于 yú 我 wǒ 祖父 zǔfù 的 de 城镇 chéngzhèn 的 de 守护 shǒuhù 圣徒 shèngtú

    - Ông ấy là vị thánh bảo trợ từ thị trấn của ông bà tôi

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 祖父 zǔfù 活到 huódào 了 le 九十 jiǔshí 歲 suì

    - Ông tôi sống đến chín mươi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 祖父 zǔfù 是 shì 在 zài 珍珠港 zhēnzhūgǎng 战争 zhànzhēng 中 zhōng 牺牲 xīshēng 的 de 吗 ma ?

    - Ông của bạn chết ở Trân Châu Cảng?

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 她 tā 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 的 de 祖父母 zǔfùmǔ 家 jiā 隔壁 gébì 长大 zhǎngdà

    - Tôi lớn lên bên cạnh ông bà của cô ấy ở Georgia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

✪ 2. ông nội và cha; ông và ba

祖父和父亲"祖父"对"子孙"说

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祖父

  • volume volume

    - 我 wǒ 祖父母 zǔfùmǔ 曾 céng 被 bèi 吐口 tǔkǒu 水只 shuǐzhǐ 因为 yīnwèi 他们 tāmen 来自 láizì 卡拉布里亚 kǎlābùlǐyà

    - Ông bà tôi bị phỉ nhổ vì họ đến từ Calabria

  • volume volume

    - 孩子 háizi 深受 shēnshòu 祖父 zǔfù 的 de 珍爱 zhēnài

    - trẻ em luôn nhận được sự yêu mến của ông bà.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 曾祖父 zēngzǔfù 辈 bèi

    - Ông ấy là ông cố của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 祖父 zǔfù 客死他乡 kèsǐtāxiāng

    - Ông của cô ấy chết ở nơi đất khách.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 祖父母 zǔfùmǔ 非常 fēicháng 孝顺 xiàoshùn

    - Cô ấy rất hiếu thảo với ông bà.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 祖父 zǔfù 之间 zhījiān 有 yǒu 代沟 dàigōu

    - Anh ấy có khoảng cách thế hệ với ông nội.

  • volume volume

    - 她 tā 继承 jìchéng 了 le 她 tā 祖父 zǔfù 的 de 遗产 yíchǎn

    - Cô ấy kế thừa di sản từ ông của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 寄居 jìjū 在 zài 外祖父 wàizǔfù 家里 jiālǐ

    - cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 父›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+0 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Fù
    • Âm hán việt: Phụ , Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CK (金大)
    • Bảng mã:U+7236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao