外祖父 wàizǔfù
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại tổ phụ】

Đọc nhanh: 外祖父 (ngoại tổ phụ). Ý nghĩa là: ông ngoại; ngoại tổ. Ví dụ : - 他从小就寄居在外祖父家里。 cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.

Ý Nghĩa của "外祖父" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

外祖父 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ông ngoại; ngoại tổ

母亲的父亲

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 寄居 jìjū 在 zài 外祖父 wàizǔfù 家里 jiālǐ

    - cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外祖父

  • volume volume

    - 堂房弟兄 tángfángdìxiōng 、 堂房姐妹 tángfángjiěmèi ( 同 tóng 祖父 zǔfù 、 同 tóng 曾祖 zēngzǔ 或者 huòzhě 更 gèng 疏远 shūyuǎn 的 de 弟兄 dìxiōng 姐妹 jiěmèi )

    - anh em họ, chị em họ

  • volume volume

    - 外 wài 祖母 zǔmǔ

    - bà ngoại

  • volume volume

    - 他 tā 子承父业 zichéngfùyè , 成为 chéngwéi 了 le 一名 yīmíng 外科医生 wàikēyīshēng

    - Anh ấy tiếp nối công việc của cha, trở thành một bác sĩ ngoại khoa.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 祖父母 zǔfùmǔ 非常 fēicháng 孝顺 xiàoshùn

    - Cô ấy rất hiếu thảo với ông bà.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 祖父 zǔfù 之间 zhījiān 有 yǒu 代沟 dàigōu

    - Anh ấy có khoảng cách thế hệ với ông nội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 祖父 zǔfù 是 shì 在 zài 珍珠港 zhēnzhūgǎng 战争 zhànzhēng 中 zhōng 牺牲 xīshēng 的 de 吗 ma ?

    - Ông của bạn chết ở Trân Châu Cảng?

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 就 jiù 寄居 jìjū 在 zài 外祖父 wàizǔfù 家里 jiālǐ

    - cậu ta từ nhỏ đã sống nhờ bên nhà ngoại.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 他 tā 的 de 祖父 zǔfù 是 shì 贵族 guìzú , 他 tā 却 què 非常 fēicháng 穷困 qióngkùn

    - Mặc dù ông ta có tổ tiên là quý tộc, nhưng ông ta rất nghèo khó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 父›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 父 (+0 nét)
    • Pinyin: Fǔ , Fù
    • Âm hán việt: Phụ , Phủ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CK (金大)
    • Bảng mã:U+7236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao