祖母 zǔmǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tổ mẫu】

Đọc nhanh: 祖母 (tổ mẫu). Ý nghĩa là: bà nội. Ví dụ : - 祖母的脸上露出了慈祥的笑容。 Gương mặt của bà nội lộ ra nụ cười đôn hậu.. - 祖母钟爱小孙子。 bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.. - 六人行第1季第08集(祖母)娜娜死了两回 Người mà Nana chết hai lần

Ý Nghĩa của "祖母" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 3

祖母 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà nội

父亲的母亲; 尊称年老的妇女

Ví dụ:
  • volume volume

    - 祖母 zǔmǔ 的 de 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 了 le 慈祥 cíxiáng 的 de 笑容 xiàoróng

    - Gương mặt của bà nội lộ ra nụ cười đôn hậu.

  • volume volume

    - 祖母 zǔmǔ 钟爱 zhōngài 小孙子 xiǎosūnzi

    - bà nội rất yêu quý đứa cháu nhỏ.

  • volume volume

    - 六人行 liùrénxíng 第 dì 1 季第 jìdì 08 集 jí ( 祖母 zǔmǔ ) 娜娜 nànà 死 sǐ 了 le 两回 liǎnghuí

    - Người mà Nana chết hai lần

  • volume volume

    - 外 wài 祖母 zǔmǔ

    - bà ngoại

  • volume volume

    - 王 wáng 母 mǔ ( 祖母 zǔmǔ )

    - bà nội

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 祖母

  • volume volume

    - 祖国 zǔguó 母亲 mǔqīn 无私 wúsī 的 de 哺育 bǔyù 着 zhe 各 gè 民族 mínzú 儿女 érnǚ

    - Tổ quốc quê hương quên mình nuôi dưỡng con cháu toàn dân tộc

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 祖国 zǔguó 比作 bǐzuò 母亲 mǔqīn

    - Anh ấy ví tổ quốc như người mẹ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 祖母 zǔmǔ 爱 ài 讲 jiǎng 往事 wǎngshì

    - Ông bà của tôi thích kể chuyện ngày xưa.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 每年 měinián 都 dōu 会访 huìfǎng 祖母 zǔmǔ

    - Chúng tôi mỗi năm đều thăm bà.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 给 gěi 他 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 跑腿儿 pǎotuǐér

    - Anh ấy thường chạy việc giúp bà mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 她 tā 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 的 de 祖父母 zǔfùmǔ 家 jiā 隔壁 gébì 长大 zhǎngdà

    - Tôi lớn lên bên cạnh ông bà của cô ấy ở Georgia.

  • volume volume

    - 六人行 liùrénxíng 第 dì 1 季第 jìdì 08 集 jí ( 祖母 zǔmǔ ) 娜娜 nànà 死 sǐ 了 le 两回 liǎnghuí

    - Người mà Nana chết hai lần

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 祖母 zǔmǔ 最近 zuìjìn 逝世 shìshì

    - Bà của cô ấy vừa qua đời gần đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 祖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiē , Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFBM (戈火月一)
    • Bảng mã:U+7956
    • Tần suất sử dụng:Rất cao