示弱 shìruò
volume volume

Từ hán việt: 【thị nhược】

Đọc nhanh: 示弱 (thị nhược). Ý nghĩa là: tỏ ra yếu kém; yếu kém; yếu thế. Ví dụ : - 不甘示弱。 không chịu tỏ ra yếu kém.. - 大家一致表示,在竞赛中决不示弱。 mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.

Ý Nghĩa của "示弱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

示弱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tỏ ra yếu kém; yếu kém; yếu thế

表示比对方软弱,不敢较量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不甘示弱 bùgānshìruò

    - không chịu tỏ ra yếu kém.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 一致 yízhì 表示 biǎoshì , 在 zài 竞赛 jìngsài 中 zhōng 决不 juébù 示弱 shìruò

    - mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 示弱

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 斯文 sīwén 的 de 形象 xíngxiàng 示人 shìrén

    - Anh ấy thể hiện mình là một người lịch sự.

  • volume volume

    - 不甘示弱 bùgānshìruò

    - không cam chịu yếu kém thua người

  • volume volume

    - 不甘示弱 bùgānshìruò

    - không chịu tỏ ra yếu kém.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 一致 yízhì 表示 biǎoshì , 在 zài 竞赛 jìngsài 中 zhōng 决不 juébù 示弱 shìruò

    - mọi người đều đồng lòng, trong cạnh tranh không được tỏ ra yếu thế.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 人家 rénjiā 的 de 忍让 rěnràng 看做 kànzuò 软弱可欺 ruǎnruòkěqī

    - đừng cho rằng người ta nhường là yếu đuối để ăn hiếp nhé.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 人造卫星 rénzàowèixīng 运行 yùnxíng 示意图 shìyìtú

    - sơ đồ vận hành của vệ tinh nhân tạo.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 客户 kèhù 展示 zhǎnshì 新 xīn 产品 chǎnpǐn

    - Anh ấy giới thiệu sản phẩm mới cho khách hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao