颁示 bān shì
volume volume

Từ hán việt: 【ban thị】

Đọc nhanh: 颁示 (ban thị). Ý nghĩa là: bố cáo.

Ý Nghĩa của "颁示" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颁示 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bố cáo

颁布告示

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颁示

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 颁发 bānfā 荣誉证书 róngyùzhèngshū

    - Họ đang trao thưởng chứng nhận danh dự.

  • volume volume

    - 颁发 bānfā 指示 zhǐshì

    - Ra chỉ thị.

  • volume volume

    - 他 tā 做手势 zuòshǒushì , 暗示 ànshì 我 wǒ 不要 búyào 说话 shuōhuà

    - Anh ấy ra động tác , ám chỉ tôi đừng nói chuyện.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 颁发 bānfā 指示 zhǐshì

    - Chính phủ ban hành chỉ thị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 给 gěi 冠军 guànjūn 颁发奖杯 bānfājiǎngbēi

    - Bọn họ đang trao tặng cúp cho nhà vô địch.

  • volume volume

    - 五十 wǔshí 位 wèi 国家元首 guójiāyuánshǒu 参加 cānjiā 了 le 女王 nǚwáng 的 de 加冕典礼 jiāmiǎndiǎnlǐ , 向 xiàng 女王 nǚwáng 表示 biǎoshì 敬意 jìngyì

    - Năm mươi nguyên thủ quốc gia đã tham gia lễ lên ngôi của Nữ hoàng và thể hiện sự tôn trọng đối với Nữ hoàng.

  • volume volume

    - 鼓掌 gǔzhǎng 是 shì 欢迎 huānyíng 的 de 表示 biǎoshì

    - Vỗ tay là biểu hiện của sự chào đón.

  • volume volume

    - 他 tā 出示 chūshì 了 le 他 tā 的 de 身份证件 shēnfènzhèngjiàn

    - Anh ấy đã xuất trình chứng minh thư của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Bān , Fén
    • Âm hán việt: Ban , Phân
    • Nét bút:ノ丶フノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:CHMBO (金竹一月人)
    • Bảng mã:U+9881
    • Tần suất sử dụng:Cao