暗示 ànshì
volume volume

Từ hán việt: 【ám thị】

Đọc nhanh: 暗示 (ám thị). Ý nghĩa là: ám chỉ; gợi ý; ám thị; ra hiệu ngầm; nói bóng gió, ngụ ý. Ví dụ : - 他暗示我不要说话。 Anh ấy ám chỉ tôi không nên nói gì.. - 她用眼神暗示我离开。 Cô ấy dùng ánh mắt ra hiệu ngầm tôi rời đi.. - 老板暗示我们加班。 Sếp ám chỉ chúng tôi tăng ca.

Ý Nghĩa của "暗示" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 6

暗示 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ám chỉ; gợi ý; ám thị; ra hiệu ngầm; nói bóng gió

不明说而用别的话或表情、动作等向人示意

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 我 wǒ 不要 búyào 说话 shuōhuà

    - Anh ấy ám chỉ tôi không nên nói gì.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 眼神 yǎnshén 暗示 ànshì 我 wǒ 离开 líkāi

    - Cô ấy dùng ánh mắt ra hiệu ngầm tôi rời đi.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 暗示 ànshì 我们 wǒmen 加班 jiābān

    - Sếp ám chỉ chúng tôi tăng ca.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. ngụ ý

心理学上指用言语、手势、表情等使人不由自主地接受某种意见或做某事

Ví dụ:
  • volume volume

    - 心理医生 xīnlǐyīshēng 暗示 ànshì 他 tā 放松 fàngsōng

    - Bác sĩ tâm lý ngụ ý anh ấy thư giãn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 暗示 ànshì 学生 xuésheng 要 yào 冷静 lěngjìng

    - Giáo viên ngụ ý học sinh cần bình tĩnh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 动作 dòngzuò 暗示 ànshì 他 tā 想 xiǎng 走 zǒu

    - Hành động này ngụ ý anh ấy muốn rời đi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 暗示

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 暗示 ànshì 她 tā 在 zài 说谎 shuōhuǎng 的 de 言论 yánlùn 嗤之以鼻 chīzhīyǐbí

    - Cô ấy khịt mũi khinh thường những ngôn luận ám thị rằng cô ấy đang nói dối.

  • volume volume

    - 老板 lǎobǎn 暗示 ànshì 我们 wǒmen 加班 jiābān

    - Sếp ám chỉ chúng tôi tăng ca.

  • volume volume

    - 他 tā 暗示 ànshì 他 tā 将 jiāng 做 zuò 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ám chỉ rằng anh ấy sẽ thực hiện công việc.

  • volume volume

    - 心理医生 xīnlǐyīshēng 暗示 ànshì 他 tā 放松 fàngsōng

    - Bác sĩ tâm lý ngụ ý anh ấy thư giãn.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 暗示 ànshì 学生 xuésheng 要 yào 冷静 lěngjìng

    - Giáo viên ngụ ý học sinh cần bình tĩnh.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 动作 dòngzuò 暗示 ànshì 他 tā 想 xiǎng 走 zǒu

    - Hành động này ngụ ý anh ấy muốn rời đi.

  • volume volume

    - 他 tā 做手势 zuòshǒushì , 暗示 ànshì 我 wǒ 不要 búyào 说话 shuōhuà

    - Anh ấy ra động tác , ám chỉ tôi đừng nói chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 眼睛 yǎnjing 暗示 ànshì 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 走 zǒu 去 qù

    - Anh ta đưa mắt ra hiệu ngầm bảo tôi lảng ra chỗ khác

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 暗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+9 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Ám , Âm
    • Nét bút:丨フ一一丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AYTA (日卜廿日)
    • Bảng mã:U+6697
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 示›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+0 nét)
    • Pinyin: Qī , Qí , Shí , Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Kì , Kỳ , Thị
    • Nét bút:一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MMF (一一火)
    • Bảng mã:U+793A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao