磨煤机 mó méi jī
volume volume

Từ hán việt: 【ma môi cơ】

Đọc nhanh: 磨煤机 (ma môi cơ). Ý nghĩa là: máy xay than.

Ý Nghĩa của "磨煤机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磨煤机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy xay than

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磨煤机

  • volume volume

    - 攉 huō 煤机 méijī

    - xúc than

  • volume volume

    - 机制 jīzhì 煤球 méiqiú

    - than viên làm bằng máy.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 骡子 luózi 拉 lā 这么 zhème 多 duō 煤 méi , 真 zhēn 够劲儿 gòujìner

    - con la kéo nhiều than như thế, thật quá sức.

  • volume volume

    - 机器 jīqì 的 de 郭壳 guōké 有些 yǒuxiē 磨损 mósǔn 了 le

    - Vỏ ngoài của máy móc có chút bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 煤矿 méikuàng 的 de 机械化 jīxièhuà 程度 chéngdù 比 bǐ 先前 xiānqián 高多 gāoduō 了 le

    - trình độ cơ giới hoá của mỏ than chúng tôi cao hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 发动机 fādòngjī 磨合 móhé 后 hòu 更加 gèngjiā 顺畅 shùnchàng

    - Máy chạy êm hơn sau khi tự mài dũa.

  • volume volume

    - 大队 dàduì 花 huā 了 le 6 0 0 0 元 yuán 钱 qián 买 mǎi 了 le 一台 yītái 磨面 mòmiàn 机 jī

    - Đại đội mua một cái máy xay bột với giá 6000 tệ

  • volume volume

    - 我 wǒ 那趟 nàtàng 班机 bānjī 误点 wùdiǎn 了 le 我 wǒ 只好 zhǐhǎo 看书 kànshū 消磨 xiāomó 时间 shíjiān 打发 dǎfā 了 le 两 liǎng 小时 xiǎoshí

    - Chuyến bay của tôi đã bị trễ, vì vậy tôi đã phải đọc sách để giết thời gian (trong hai giờ).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+11 nét)
    • Pinyin: Mó , Mò
    • Âm hán việt: Ma , Má
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IDMR (戈木一口)
    • Bảng mã:U+78E8
    • Tần suất sử dụng:Cao