磁钉 cí dīng
volume volume

Từ hán việt: 【từ đinh】

Đọc nhanh: 磁钉 (từ đinh). Ý nghĩa là: nam châm nút (để sử dụng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.).

Ý Nghĩa của "磁钉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁钉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nam châm nút (để sử dụng trên bảng trắng, cửa tủ lạnh, v.v.)

button magnet (to use on whiteboards, refrigerator doors etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁钉

  • volume volume

    - 墙上 qiángshàng 揳 xiē 个 gè 钉子 dīngzi

    - trên tường đóng một cây đinh.

  • volume volume

    - 钉 dīng 马掌 mǎzhǎng

    - đóng móng ngựa

  • volume volume

    - 他 tā 钉 dīng 着 zhe 那 nà 东西 dōngxī

    - Anh ấy nhìn chằm chằm vào thứ đó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 钉 dīng 着 zhe 他 tā 吃药 chīyào

    - Bạn phải giục anh ấy uống thuốc.

  • volume volume

    - 他 tā 锤 chuí 敲 qiāo 钉子 dīngzi 进 jìn 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đóng đinh vào ván gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 照片 zhàopiān 钉 dīng 在 zài 了 le 墙上 qiángshàng

    - Anh ấy đóng bức ảnh vào tường.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 锤子 chuízi 把 bǎ 钉子 dīngzi 锤 chuí 进去 jìnqù 了 le

    - Anh ấy dùng chiếc búa đóng chiếc đinh vào rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有没有 yǒuméiyǒu 英国 yīngguó 盒 hé 磁带 cídài

    - Bạn có băng cát xét của Anh không ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Kim 金 (+2 nét)
    • Pinyin: Dīng , Dìng
    • Âm hán việt: Đinh , Đính
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCMN (重金一弓)
    • Bảng mã:U+9489
    • Tần suất sử dụng:Cao