磁棒 cí bàng
volume volume

Từ hán việt: 【từ bổng】

Đọc nhanh: 磁棒 (từ bổng). Ý nghĩa là: cột ăng-ten.

Ý Nghĩa của "磁棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

磁棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cột ăng-ten

由锰锌铁氧体或镍锌铁氧体制成的棒,有圆形和扁形两种,常在晶体管收音机中与线圈组成磁性天线,提高收音机的灵敏度

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 磁棒

  • volume volume

    - 他 tā 打球 dǎqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy chơi bóng rất giỏi.

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 是 shì 磁盘 cípán

    - Bên đó là cái đĩa sứ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 棒子 bàngzi 打鼓 dǎgǔ

    - Anh ấy dùng gậy đánh trống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 可是 kěshì 棒 bàng

    - Kỹ năng nấu ăn của anh ấy thật tuyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 学习 xuéxí 棒球 bàngqiú

    - Anh ấy đang học bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 一根 yīgēn 木棒 mùbàng

    - Anh ấy đang cầm một cây gậy gỗ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一个 yígè 棒球 bàngqiú 手套 shǒutào

    - Anh ấy có một chiếc găng tay bóng chày.

  • volume volume

    - 他 tā 又 yòu 拿到 nádào 奖学金 jiǎngxuéjīn 了 le , 真棒 zhēnbàng

    - Anh ấy lại giành được học bổng, giỏi quá đi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao