确认样品 quèrèn yàngpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【xác nhận dạng phẩm】

Đọc nhanh: 确认样品 (xác nhận dạng phẩm). Ý nghĩa là: Xác nhận hàng mẫu.

Ý Nghĩa của "确认样品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

确认样品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xác nhận hàng mẫu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 确认样品

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 确认 quèrèn 航班 hángbān 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy cần xác nhận thời gian chuyến bay.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 已 yǐ 完成 wánchéng , 请 qǐng 确认 quèrèn

    - Các mục dưới đây đã được hoàn thành, vui lòng xác nhận.

  • volume

    - 先用尺 xiānyòngchǐ 在 zài 纸 zhǐ 上 shàng 划出 huàchū 方格 fānggé , 这样 zhèyàng 你 nǐ 就 jiù 能 néng 把 bǎ 图 tú 精确 jīngquè 地 dì 摹绘 móhuì 下来 xiàlai 了 le

    - Trước tiên, hãy sử dụng thước để vẽ một ô vuông trên giấy, từ đó bạn sẽ có thể sao chép hình ảnh một cách chính xác.

  • volume volume

    - 他 tā 确认 quèrèn 了 le 会议 huìyì 的 de 时间 shíjiān

    - Anh ấy đã xác nhận thời gian cuộc họp.

  • volume volume

    - 请 qǐng 确认 quèrèn 一下 yīxià 药品 yàopǐn 名称 míngchēng

    - Xin vui lòng xác nhận tên thuốc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 认定 rèndìng 这样 zhèyàng 做 zuò 是 shì 正确 zhèngquè 的 de

    - Tôi tin rằng việc làm như vậy là đúng.

  • volume volume

    - 看 kàn 问题 wèntí 时 shí 以偏概全 yǐpiāngàiquán 那 nà 就 jiù 像 xiàng 盲人摸象 mángrénmōxiàng 一样 yīyàng 是 shì 得不到 débúdào 正确认识 zhèngquèrènshí 的 de

    - Nhìn nhận vấn đề bằng suy nghĩ áp đặt thì chẳng khác gì người mù sờ voi, sẽ không hiểu được đúng kiến thức.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 样›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiàng , Yáng , Yàng
    • Âm hán việt: Dạng
    • Nét bút:一丨ノ丶丶ノ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTQ (木廿手)
    • Bảng mã:U+6837
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 确›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+7 nét)
    • Pinyin: Què
    • Âm hán việt: Khác , Xác
    • Nét bút:一ノ丨フ一ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNBG (一口弓月土)
    • Bảng mã:U+786E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 认›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Rèn
    • Âm hán việt: Nhận
    • Nét bút:丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVO (戈女人)
    • Bảng mã:U+8BA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao