破脸 pòliǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phá kiểm】

Đọc nhanh: 破脸 (phá kiểm). Ý nghĩa là: không nể mặt.

Ý Nghĩa của "破脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破脸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không nể mặt

不顾情面,当面争吵

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破脸

  • volume volume

    - 撕 sī 不破 bùpò 脸皮 liǎnpí

    - không tài nào làm mất thể diện.

  • volume volume

    - 一脸 yīliǎn 稚气 zhìqì

    - đầy vẻ ngây thơ

  • volume volume

    - 三桩 sānzhuāng 盗窃案 dàoqièàn 还 hái 没破 méipò

    - Ba vụ trộm cắp vẫn chưa phá được.

  • volume

    - 脸上 liǎnshàng 磕破 kēpò 了 le 块 kuài 皮 pí

    - Trên mặt bị sứt mất một miếng da.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 脸上 liǎnshàng 就 jiù 会 huì 起皱 qǐzhòu

    - Khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.

  • volume volume

    - 挑破 tiāopò 了 le 脸上 liǎnshàng 的 de 痘痘 dòudòu

    - Khều vỡ cái mụn trên mặt.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 了 le 天机 tiānjī

    - một lời đã lộ hết bí mật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao