破口骂人 pò kǒu màrén
volume volume

Từ hán việt: 【phá khẩu mạ nhân】

Đọc nhanh: 破口骂人 (phá khẩu mạ nhân). Ý nghĩa là: vặc.

Ý Nghĩa của "破口骂人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破口骂人 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vặc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破口骂人

  • volume volume

    - 《 人口学 rénkǒuxué 难题 nántí 探析 tànxī 》

    - 'bàn thảo những vấn đề khó giải về nhân khẩu học'

  • volume volume

    - 那 nà 司机 sījī 破口大骂 pòkǒudàmà 挡 dǎng 他 tā 的 de 路 lù 的 de 行人 xíngrén

    - Người lái xe đó đã lăng mạ và chửi mắng người đi bộ cản trở đường của anh ta.

  • volume volume

    - 开口 kāikǒu 骂人 màrén , 不作兴 bùzuòxīng

    - mở miệng ra là mắng chửi người ta, coi không được chút nào!

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 分布 fēnbù 在 zài 各地 gèdì 不同 bùtóng

    - Dân số phân bố khác nhau ở các khu vực.

  • volume volume

    - 极度 jídù 的 de 狂怒 kuángnù 使 shǐ 妻子 qīzǐ 不但 bùdàn 在 zài 家里 jiālǐ , 而且 érqiě 还 hái 在 zài 外头 wàitou 破口大骂 pòkǒudàmà

    - Cơn tức giận cực độ khiến cho vợ không chỉ hét to trong nhà mà còn ngoài đường.

  • volume volume

    - 开口 kāikǒu 骂人 màrén , 多 duō 难听 nántīng

    - mở miệng là mắng chửi, thật chướng tai.

  • volume volume

    - 小赤 xiǎochì 佬 lǎo 可 kě 直接 zhíjiē 做 zuò 骂人 màrén 的 de 粗话 cūhuà

    - "Thằng oắt con" có thể trực tiếp dùng chửi thề.

  • volume volume

    - 一个 yígè 女人 nǚrén 在 zài 旅店 lǚdiàn 门口 ménkǒu 高声 gāoshēng 叫骂 jiàomà

    - Một người phụ nữ lớn tiếng chửi bới trước cửa khách sạn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét), mã 馬 (+6 nét)
    • Pinyin: Mà
    • Âm hán việt: Mạ
    • Nét bút:丨フ一丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RRNVM (口口弓女一)
    • Bảng mã:U+9A82
    • Tần suất sử dụng:Cao