破口 pò kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【phá khẩu】

Đọc nhanh: 破口 (phá khẩu). Ý nghĩa là: rách hoặc vỡ, bị rách (ví dụ như trong quần áo của một người), không kiềm chế (ví dụ: chửi thề).

Ý Nghĩa của "破口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. rách hoặc vỡ

tear or rupture

✪ 2. bị rách (ví dụ như trong quần áo của một người)

to have a tear (e.g. in one's clothes)

✪ 3. không kiềm chế (ví dụ: chửi thề)

without restraint (e.g. of swearing)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破口

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 道 dào 地 dì 的 de 北京 běijīng 话 huà

    - tiếng Bắc Kinh chính cống.

  • volume volume

    - 她 tā 缀 zhuì 了 le 一个 yígè 破口 pòkǒu

    - Cô ấy đã khâu một lỗ rách.

  • volume volume

    - 那 nà 司机 sījī 破口大骂 pòkǒudàmà 挡 dǎng 他 tā 的 de 路 lù 的 de 行人 xíngrén

    - Người lái xe đó đã lăng mạ và chửi mắng người đi bộ cản trở đường của anh ta.

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 否定 fǒudìng

    - phủ định hoàn toàn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 牲口棚 shēngkoupéng 很 hěn 破旧 pòjiù

    - Chuồng gia súc này rất cũ.

  • volume volume

    - 极度 jídù 的 de 狂怒 kuángnù 使 shǐ 妻子 qīzǐ 不但 bùdàn 在 zài 家里 jiālǐ , 而且 érqiě 还 hái 在 zài 外头 wàitou 破口大骂 pòkǒudàmà

    - Cơn tức giận cực độ khiến cho vợ không chỉ hét to trong nhà mà còn ngoài đường.

  • volume volume

    - 装得 zhuāngdé 太多 tàiduō , 连 lián 口袋 kǒudài 都 dōu 撑破 chēngpò 了 le

    - Đựng đầy, căng rách cả túi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao