破五儿 pòwǔ er
volume volume

Từ hán việt: 【phá ngũ nhi】

Đọc nhanh: 破五儿 (phá ngũ nhi). Ý nghĩa là: bán mở hàng đầu năm.

Ý Nghĩa của "破五儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

破五儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bán mở hàng đầu năm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 破五儿

  • volume volume

    - 我 wǒ 五岁 wǔsuì 才 cái 记事儿 jìshìer

    - tôi lên năm, mới biết chuyện một tý.

  • volume volume

    - 整 zhěng 五元 wǔyuán , 没有 méiyǒu 零 líng 头儿 tóuer

    - chẵn năm đồng, không có lẻ.

  • volume volume

    - 破 pò 开 kāi 五块 wǔkuài 买瓶水 mǎipíngshuǐ 喝 hē

    - Đổi năm tệ mua chai nước để uống.

  • volume volume

    - 一 yī 气儿 qìér 跑 pǎo 了 le 五里 wǔlǐ 地 dì

    - chạy một mạch được năm dặm.

  • volume volume

    - 五月 wǔyuè 的 de 花儿 huāér 红 hóng 呀 ya 么 me 红 hóng 似火 shìhuǒ

    - Hoa tháng năm đỏ a như lửa.

  • volume volume

    - 一连气儿 yīliánqìér 唱 chàng 了 le 四五个 sìwǔgè 歌 gē

    - hát liền bốn năm bài.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 儿子 érzi 五年 wǔnián 了 le

    - Con trai cô ấy năm tuổi rồi.

  • volume volume

    - 一元 yīyuán 的 de 票子 piàozi 破 pò 成 chéng 两张 liǎngzhāng 五角 wǔjiǎo 的 de

    - tờ một đồng đổi thành hai tờ năm hào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 五›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngũ
    • Nét bút:一丨フ一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MDM (一木一)
    • Bảng mã:U+4E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao