现成儿 xiànchéng er
volume volume

Từ hán việt: 【hiện thành nhi】

Đọc nhanh: 现成儿 (hiện thành nhi). Ý nghĩa là: sẵn.

Ý Nghĩa của "现成儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

现成儿 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sẵn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 现成儿

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 字 zì 写 xiě 得 dé 不成 bùchéng 个儿 gèér

    - chữ nó viết chẳng thành hình thành thù gì cả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 家 jiā 变成 biànchéng 了 le 无家可归 wújiākěguī 的 de 孤儿 gūér 们 men 的 de 避难所 bìnànsuǒ

    - Họ đã biến ngôi nhà của mình thành nơi trú ẩn cho những đứa trẻ mồ côi không có nơi nương tựa.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 可谓 kěwèi 成功 chénggōng 名 míng 就 jiù

    - Anh ấy bây giờ có thể nói là công thành danh toại.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 年头儿 niántóuer 真 zhēn 好 hǎo , 麦子 màizi 比 bǐ 去年 qùnián 多收 duōshōu 两三成 liǎngsānchéng

    - mùa màng năm nay tuyệt thật, lúa thu hoạch được bằng hai ba vụ mùa năm ngoái.

  • volume volume

    - 你 nǐ 帮帮忙 bāngbangmáng 去 qù , 别净 biéjìng 等 děng 现成 xiànchéng 儿 ér 的 de

    - anh đi làm giúp công việc đi, đừng đợi cái có sẵn.

  • volume volume

    - 现成 xiànchéng 儿饭 érfàn

    - cơm đã có sẵn

  • volume volume

    - 学 xué 中文 zhōngwén 现在 xiànzài 成 chéng 了 le 一个 yígè 大 dà 热门 rèmén 儿 ér

    - Học tiếng Trung hiện nay rất được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao