黑瞎子 hēi xiāzi
volume volume

Từ hán việt: 【hắc hạt tử】

Đọc nhanh: 黑瞎子 (hắc hạt tử). Ý nghĩa là: gấu chó; gấu đen.

Ý Nghĩa của "黑瞎子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑瞎子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gấu chó; gấu đen

黑熊

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑瞎子

  • volume volume

    - 孩子 háizi 在 zài 黑暗 hēiàn 中受 zhōngshòu 了 le 惊 jīng

    - Đứa trẻ bị hoảng sợ trong bóng tối.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胡子 húzi 又 yòu 黑 hēi 又 yòu 浓 nóng

    - Râu của anh ấy đen và dày.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 黑色 hēisè 的 de 裤子 kùzi 多少 duōshǎo 钱 qián ?

    - Cái quần màu đen này bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 不 bù 识字 shízì 就 jiù 等于 děngyú 睁眼瞎子 zhēngyǎnxiāzi

    - Không biết chữ khác nào có mắt như mù.

  • volume volume

    - 我 wǒ 姐姐 jiějie 是 shì 穿 chuān 黑色 hēisè 裤子 kùzi 的 de 人 rén

    - Chị gái tôi là người mặc quần màu đen.

  • volume volume

    - 屋子里 wūzilǐ 黑糊糊 hēihūhū 的 de

    - trong nhà tối thui.

  • volume volume

    - 你 nǐ 那 nà 关于 guānyú 希 xī 格斯 gésī 玻色子 bōsèzǐ 是 shì 个 gè 黑洞 hēidòng

    - Luận điểm của bạn rằng boson Higgs là một lỗ đen

  • volume volume

    - 当 dāng 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 习惯 xíguàn 了 le 洞 dòng 中 zhōng 的 de 黑暗 hēiàn 之后 zhīhòu 。 我 wǒ 看见 kànjiàn 地上 dìshàng 有 yǒu 一把 yībǎ 旧 jiù 铲子 chǎnzi

    - Sau khi mắt tôi đã quen với bóng tối trong hang, tôi thấy trên mặt đất có một cái xẻng cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Mục 目 (+10 nét)
    • Pinyin: Xiā
    • Âm hán việt: Hạt
    • Nét bút:丨フ一一一丶丶フ一一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUJQR (月山十手口)
    • Bảng mã:U+778E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao