百无聊赖 bǎiwúliáolài
volume volume

Từ hán việt: 【bá vô liêu lại】

Đọc nhanh: 百无聊赖 (bá vô liêu lại). Ý nghĩa là: vô cùng buồn chán; cảm thấy vô nghĩa; tâm trạng chán ngán. Ví dụ : - 他自从失业以来, 常觉百无聊赖. Kể từ khi mất việc, anh ấy thường cảm thấy buồn chán và không có gì để làm.

Ý Nghĩa của "百无聊赖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

百无聊赖 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vô cùng buồn chán; cảm thấy vô nghĩa; tâm trạng chán ngán

指精神上没有依托,十分无聊

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 自从 zìcóng 失业 shīyè 以来 yǐlái 常觉 chángjué 百无聊赖 bǎiwúliáolài

    - Kể từ khi mất việc, anh ấy thường cảm thấy buồn chán và không có gì để làm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 百无聊赖

  • volume volume

    - 如此 rúcǐ 无聊 wúliáo 又 yòu 无趣 wúqù

    - Nghe thật buồn tẻ và buồn tẻ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 节目 jiémù 很 hěn 无聊 wúliáo

    - Tiết mục hôm nay thật nhạt nhẽo.

  • volume volume

    - 百无聊赖 bǎiwúliáolài

    - Trăm sự không có gì vui.

  • volume volume

    - 无聊 wúliáo 赖 lài

    - không chốn nương tựa.

  • volume volume

    - 他 tā 自从 zìcóng 失业 shīyè 以来 yǐlái 常觉 chángjué 百无聊赖 bǎiwúliáolài

    - Kể từ khi mất việc, anh ấy thường cảm thấy buồn chán và không có gì để làm.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 很 hěn 无聊 wúliáo

    - Anh ta rất nhạt nhẽo.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 无聊 wúliáo 的 de 会议 huìyì 厌烦 yànfán

    - Anh ấy cảm thấy ngao ngán với các cuộc họp nhàm chán.

  • - 今天 jīntiān 下雨 xiàyǔ 不能 bùnéng 出门 chūmén , 真是 zhēnshi 好 hǎo 无聊 wúliáo

    - Hôm nay trời mưa không thể ra ngoài, thật là chán quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 百›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+1 nét)
    • Pinyin: Bǎi , Bó , Mò
    • Âm hán việt: Bá , Bách , Mạch
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MA (一日)
    • Bảng mã:U+767E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liú
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:一丨丨一一一ノフノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJHHL (尸十竹竹中)
    • Bảng mã:U+804A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+9 nét)
    • Pinyin: Lài
    • Âm hán việt: Lại
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLNBO (木中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa