瞄准具 miáozhǔn jù
volume volume

Từ hán việt: 【miểu chuẩn cụ】

Đọc nhanh: 瞄准具 (miểu chuẩn cụ). Ý nghĩa là: tầm nhìn (cho một khẩu súng, v.v.), thiết bị nhìn.

Ý Nghĩa của "瞄准具" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瞄准具 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tầm nhìn (cho một khẩu súng, v.v.)

sight (for a firearm etc)

✪ 2. thiết bị nhìn

sighting device

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瞄准具

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 丧事 sāngshì 葬 zàng 具要 jùyào 提前准备 tíqiánzhǔnbèi 好 hǎo

    - Khi có việc tang, đồ tang cần phải chuẩn bị tốt.

  • volume volume

    - 瞄准 miáozhǔn 烟屁股 yānpìgu 开始 kāishǐ 尿 niào

    - Nhắm đến một mẩu thuốc lá và chơi trò chơi với nó.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 瞄准 miáozhǔn 之后 zhīhòu 便开 biànkāi 了 le 枪 qiāng

    - Anh ta ngắm thật kĩ sau đó nổ súng.

  • volume volume

    - 有 yǒu 多少 duōshǎo 人 rén , 准备 zhǔnbèi 多少 duōshǎo 工具 gōngjù

    - có bao nhiêu người thì chuẩn bị bấy nhiêu dụng cụ.

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 枪 qiāng 瞄准 miáozhǔn 目标 mùbiāo

    - Anh ấy dùng súng nhắm vào mục tiêu.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 瞄准 miáozhǔn 下 xià 一个 yígè 目标 mùbiāo

    - Cô ấy đang nhắm đến mục tiêu tiếp theo.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 瞄准 miáozhǔn 的 de 中心 zhōngxīn

    - Anh ấy cố gắng nhắm vào tâm của đích.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瞄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Miáo
    • Âm hán việt: Miêu , Miểu
    • Nét bút:丨フ一一一一丨丨丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUTW (月山廿田)
    • Bảng mã:U+7784
    • Tần suất sử dụng:Cao