眼神儿 yǎnshén er
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn thần nhi】

Đọc nhanh: 眼神儿 (nhãn thần nhi). Ý nghĩa là: thị lực. Ví dụ : - 爷爷眼神儿不好,他上下楼都要摸索着走。 Thị lực của ông nội không tốt và ông phải mò mẫm đường đi lên xuống cầu thang.

Ý Nghĩa của "眼神儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼神儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thị lực

Ví dụ:
  • volume volume

    - 爷爷 yéye 眼神儿 yǎnshénér 不好 bùhǎo , 他 tā 上 shàng 下楼 xiàlóu 都 dōu 要 yào 摸索 mōsuo 着 zhe 走 zǒu

    - Thị lực của ông nội không tốt và ông phải mò mẫm đường đi lên xuống cầu thang.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼神儿

  • volume volume

    - 不起眼儿 bùqǐyǎner 的 de 小人物 xiǎorénwù

    - người bé nhỏ hèn mọn; nhân vật phụ xoàng xĩnh

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 眼神 yǎnshén 暗示 ànshì 我 wǒ

    - Anh ấy ra hiệu cho tôi bằng ánh mắt.

  • volume volume

    - 眼神儿 yǎnshénér 不济 bùjì

    - thị lực kém

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 工具 gōngjù 扎 zhā 了 le 一个 yígè 眼儿 yǎnér

    - Anh ấy đã dùng công cụ để đâm một lỗ nhỏ.

  • volume volume

    - 上鞋 shàngxié 时 shí 先用 xiānyòng 锥子 zhuīzi 锥个 zhuīgè 眼儿 yǎnér

    - khi lên khuôn giày trước tiên phải dùng dùi dùi lỗ.

  • volume volume

    - 两颗 liǎngkē 凝滞 níngzhì 的 de 眼珠 yǎnzhū 出神 chūshén 地望 dìwàng 着 zhe 窗外 chuāngwài

    - hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 爷爷 yéye 眼神儿 yǎnshénér 不好 bùhǎo , 他 tā 上 shàng 下楼 xiàlóu 都 dōu 要 yào 摸索 mōsuo 着 zhe 走 zǒu

    - Thị lực của ông nội không tốt và ông phải mò mẫm đường đi lên xuống cầu thang.

  • volume volume

    - 他 tā 流露出 liúlùchū 不屑 bùxiè 的 de 眼神 yǎnshén

    - Anh ta lộ ra ánh mắt khinh thường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao