眼睫毛 yǎnjiémáo
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn tiệp mao】

Đọc nhanh: 眼睫毛 (nhãn tiệp mao). Ý nghĩa là: lông mi.

Ý Nghĩa của "眼睫毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼睫毛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông mi

睫毛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼睫毛

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 睫毛 jiémáo 很 hěn 卷曲 juǎnqū

    - Lông mi của cô ấy rất cong.

  • volume volume

    - 我 wǒ 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 暗杀 ànshā 的 de 情景 qíngjǐng , 真令 zhēnlìng 我 wǒ 毛骨悚然 máogǔsǒngrán

    - Tôi đã chứng kiến vụ ám sát với đôi mắt của mình, thật là khiến tôi rùng mình sợ hãi.

  • volume volume

    - 一毛不拔 yīmáobùbá

    - vắt chày ra nước; rán sành ra mỡ; keo kiệt vô cùng.

  • volume volume

    - 火烧眉毛 huǒshāoméimao 眼下 yǎnxià 急 jí

    - việc cấp bách trước mắt.

  • volume volume

    - 睫毛 jiémáo 的 de 保养 bǎoyǎng 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Việc dưỡng mi rất quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 睫毛 jiémáo 很长 hěnzhǎng

    - Lông mi của cô ấy rất dài.

  • - 她 tā 去 qù 做 zuò 了 le 眼睫毛 yǎnjiémáo 延长 yáncháng , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 睫毛 jiémáo 非常 fēicháng 浓密 nóngmì

    - Cô ấy đã đi kéo dài mi mắt, bây giờ mi mắt của cô ấy rất dày và dài.

  • - 眼睫毛 yǎnjiémáo 延长 yáncháng 可以 kěyǐ 让 ràng 眼睛 yǎnjing 看起来 kànqǐlai 更大 gèngdà 更 gèng 迷人 mírén

    - Kéo dài mi mắt giúp đôi mắt trông to hơn và cuốn hút hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Jié , Shè
    • Âm hán việt: Tiệp
    • Nét bút:丨フ一一一一フ一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUJLO (月山十中人)
    • Bảng mã:U+776B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình