Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 睫
䀹
𣭶 𣮌 𣮍 𣮑 𣮒 𣮣 𣯥 𣯮 𣯰 𣰍 𣰞 𥇒 𥇾 𥈤 𥊆 𥊩 𥍉
睫 là gì? 睫 (Tiệp). Bộ Mục 目 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丨フ一一一一フ一一丨一ノ丶). Ý nghĩa là: lông my, Lông mi. Từ ghép với 睫 : 目不交睫 Không chợp mắt, “mục bất giao tiệp” 目不交睫 không chợp mắt Chi tiết hơn...