眼圈红了 yǎnquān hóngle
volume volume

Từ hán việt: 【nhãn khuyên hồng liễu】

Đọc nhanh: 眼圈红了 (nhãn khuyên hồng liễu). Ý nghĩa là: sắp rơi lệ.

Ý Nghĩa của "眼圈红了" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眼圈红了 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắp rơi lệ

to be on the verge of tears

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眼圈红了

  • volume volume

    - 眼圈 yǎnquān 发红 fāhóng , 声音 shēngyīn 哽咽 gěngyè

    - vành mắt đỏ lên, âm thanh nghẹn ngào.

  • volume volume

    - 她 tā 眼红 yǎnhóng 得 dé 脸 liǎn 都 dōu 红 hóng 了 le

    - Cô ấy tức tới đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 买 mǎi 珠宝首饰 zhūbǎoshǒushì , 若 ruò 是 shì 走 zǒu 了 le 眼 yǎn , 可 kě 就 jiù 吃大亏 chīdàkuī

    - mua đồ trang sức bằng châu ngọc, nếu như trông nhầm thì bị hố to.

  • volume volume

    - 他 tā 眼红 yǎnhóng 得 dé 摔 shuāi 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ta tức tối mới mức ném vỡ ly.

  • volume volume

    - 云烟过眼 yúnyānguòyǎn ( 比喻 bǐyù 事物 shìwù 很快 hěnkuài 就 jiù 消失 xiāoshī 了 le )

    - mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 小 xiǎo 明 míng 升职 shēngzhí 了 le , 大家 dàjiā 都 dōu 眼红 yǎnhóng

    - Thấy Tiểu Minh được thăng chức, ai nấy đều ghen tị.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 看 kàn 了 le 一眼 yīyǎn

    - Họ nhìn nhau một cái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 圈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+8 nét)
    • Pinyin: Juān , Juàn , Quān
    • Âm hán việt: Khuyên , Quyển
    • Nét bút:丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WFQU (田火手山)
    • Bảng mã:U+5708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao